
Ả Rập Xê Út
- 1956
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1956. Ả Rập Xê Út chơi các trận sân nhà tại EGO Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Ả Rập Xê Út còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 3 | +9 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 6 | |
| 10 | 4 | -3 | 4 | |
| 11 | 4 | -5 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Nawaf Al Aqidi
Tuổi: 25
Ahmed Al Kassar
Tuổi: 34
Mohammed Al Owais
Tuổi: 34
Nawaf Al Aqidi
Tuổi: 25
Ahmed Al Kassar
Tuổi: 34
Osama Al Mermesh
Tuổi: 22
Raghed Najjar
Tuổi: 29
M. Al Rubaie
Tuổi: 28
Abdulrahman Al Sanbi
Tuổi: 24
Mohammed Al Owais
Tuổi: 34
HẬU VỆ
29Saud Abdulhamid
Tuổi: 26
Nawaf Boushal
Tuổi: 26
Abdulelah Al Amri
Tuổi: 28
Moteb Al Harbi
Tuổi: 25
Hassan Kadesh
Tuổi: 33
Ali Lajami
Tuổi: 29
Ali Majrashi
Tuổi: 26
Hassan Tambakti
Tuổi: 26
J. Thakri
Tuổi: 24
Saud Abdulhamid
Tuổi: 26
Nawaf Boushal
Tuổi: 26
Waleed Al Ahmad
Tuổi: 26
Abdulelah Al Amri
Tuổi: 28
Moteb Al Harbi
Tuổi: 25
Saad Al Mosa
Tuổi: 23
Salem Al Najdi
Tuổi: 22
Yasir Al Shahrani
Tuổi: 33
Muhannad Al Shanqiti
Tuổi: 26
Hassan Kadesh
Tuổi: 33
Ali Lajami
Tuổi: 29
Abdullah Madu
Tuổi: 32
Ali Majrashi
Tuổi: 26
Mohammed Bakor
Tuổi: 21
Hassan Tambakti
Tuổi: 26
J. Thakri
Tuổi: 24
R. Hamidou
Tuổi: 23
Muteb Al Mufarrij
Tuổi: 29
Mohammed Essa Harbush
Tuổi: 22
Khalifah Al Dawsari
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
26Mohammed Abu Al Shamat
Tuổi: 23
Nasser Al Dawsari
Tuổi: 27
Ziyad Al Johani
Tuổi: 24
Musab Al Juwayr
Tuổi: 22
Abdullah Al Khaibari
Tuổi: 29
Mohamed Kanno
Tuổi: 31
Ala Al Haji
Tuổi: 29
Mohammed Abu Al Shamat
Tuổi: 23
Turki Al Ammar
Tuổi: 26
Ali Al Asmari
Tuổi: 28
Nasser Al Dawsari
Tuổi: 27
Faisal Al Ghamdi
Tuổi: 24
Ali Al Hassan
Tuổi: 28
Murad Al Hawsawi
Tuổi: 24
Ziyad Al Johani
Tuổi: 24
Musab Al Juwayr
Tuổi: 22
Abdullah Al Khaibari
Tuổi: 29
Saad Al Nasser
Tuổi: 24
Muhannad Al Saad
Tuổi: 22
Mukhtar Ali
Tuổi: 28
Mohamed Kanno
Tuổi: 31
N. Masoud
Tuổi: 24
Mohammed Mater Mohsin Mahzari
Tuổi: 23
Salman Al Faraj
Tuổi: 36
Ala Al Haji
Tuổi: 29
Mohammed Al-Majhad
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
20Salem Al Dawsari
Tuổi: 34
Feras Al Brikan
Tuổi: 25
Abdullah Al Hamdan
Tuổi: 26
Saleh Al Shehri
Tuổi: 32
Sultan Mandash
Tuổi: 31
Ayman Yahya
Tuổi: 24
Khalid Al Ghannam
Tuổi: 25
Marwan Al Sahafi
Tuổi: 21
Waheb Saleh
Tuổi: 23
Salem Al Dawsari
Tuổi: 34
Feras Al Brikan
Tuổi: 25
Abdullah Al Hamdan
Tuổi: 26
H. Al Hammami
Tuổi: 21
Abdulrahman Al Obud
Tuổi: 30
Abdullah Al Salem
Tuổi: 33
Saleh Al Shehri
Tuổi: 32
Sultan Mandash
Tuổi: 31
Ayman Yahya
Tuổi: 24
Khalid Al Ghannam
Tuổi: 25
A. S. Al Aliwa
Tuổi: 21