
Paraguay
- 1906
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Paraguay
Paraguay là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1906. Paraguay chơi các trận sân nhà tại Estadio Antonio Aranda, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Paraguay còn góp mặt tại WC Qualification South America, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 28 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8O. Gill
Tuổi: 25
R. Fernandez
Tuổi: 37
G. Olveira
Tuổi: 32
J. Espínola
Tuổi: 31
O. Gill
Tuổi: 25
Carlos Coronel
Tuổi: 29
R. Fernandez
Tuổi: 37
G. Olveira
Tuổi: 32
HẬU VỆ
21O. Alderete
Tuổi: 29
G. Gómez
Tuổi: 32
F. Balbuena
Tuổi: 34
J. Alonso
Tuổi: 32
J. Cáceres
Tuổi: 25
G. Velázquez
Tuổi: 34
A. Maidana
Tuổi: 20
J. Canale Dominguez
Tuổi: 29
D. León
Tuổi: 18
O. Alderete
Tuổi: 29
G. Gómez
Tuổi: 32
A. Duarte
Tuổi: 25
F. Balbuena
Tuổi: 34
J. Alonso
Tuổi: 32
A. Sandez
Tuổi: 24
J. Cáceres
Tuổi: 25
B. Riveros
Tuổi: 27
G. Velázquez
Tuổi: 34
A. Benítez
Tuổi: 31
A. Maidana
Tuổi: 20
J. Canale Dominguez
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
22J. Enciso
Tuổi: 21
D. Gómez
Tuổi: 22
Maurício
Tuổi: 24
D. Bobadilla
Tuổi: 24
A. Romero
Tuổi: 30
M. Galarza
Tuổi: 23
A. Cubas
Tuổi: 29
B. Ojeda
Tuổi: 25
M. Almirón
Tuổi: 31
H. Cuenca
Tuổi: 20
J. Enciso
Tuổi: 21
D. Gómez
Tuổi: 22
Maurício
Tuổi: 24
D. Bobadilla
Tuổi: 24
M. Villasanti
Tuổi: 28
A. Romero
Tuổi: 30
M. Galarza
Tuổi: 23
A. Cubas
Tuổi: 29
B. Ojeda
Tuổi: 25
L. Romero
Tuổi: 23
M. Almirón
Tuổi: 31
D. González
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16A. Sanabria
Tuổi: 29
R. Sosa
Tuổi: 26
G. Caballero
Tuổi: 24
I. Pitta
Tuổi: 26
G. Ávalos
Tuổi: 35
A. Arce
Tuổi: 30
A. Sanabria
Tuổi: 29
R. Sosa
Tuổi: 26
G. Caballero
Tuổi: 24
Á. Romero
Tuổi: 33
I. Pitta
Tuổi: 26
G. Ávalos
Tuổi: 35
R. Martínez
Tuổi: 29
A. Alcaraz
Tuổi: 26
A. Arce
Tuổi: 30
R. Lezcano
Tuổi: 21