
Úc
- 1961
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Úc
Úc là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Úc chơi các trận sân nhà tại CommBank Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Úc còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Ryan
Tuổi: 33
P. Beach
Tuổi: 22
P. Izzo
Tuổi: 30
M. Ryan
Tuổi: 33
P. Beach
Tuổi: 22
J. Gauci
Tuổi: 25
T. Glover
Tuổi: 28
P. Izzo
Tuổi: 30
HẬU VỆ
25A. Circati
Tuổi: 22
J. Bos
Tuổi: 23
C. Burgess
Tuổi: 30
A. Behich
Tuổi: 35
J. Geria
Tuổi: 32
K. Trewin
Tuổi: 24
M. Degenek
Tuổi: 31
L. Herrington
Tuổi: 18
Harry Souttar
Tuổi: 27
A. Circati
Tuổi: 22
J. Bos
Tuổi: 23
J. Iredale
Tuổi: 29
L. Miller
Tuổi: 25
C. Elder
Tuổi: 30
C. Burgess
Tuổi: 30
H. Matthews
Tuổi: 21
A. Behich
Tuổi: 35
J. Geria
Tuổi: 32
J. Overy
Tuổi: 17
K. Rowles
Tuổi: 27
K. Trewin
Tuổi: 24
M. Degenek
Tuổi: 31
C. Goodwin
Tuổi: 34
L. Herrington
Tuổi: 18
Harry Souttar
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
24J. Irvine
Tuổi: 32
C. Volpato
Tuổi: 22
A. Hrustić
Tuổi: 29
C. Devlin
Tuổi: 27
J. Italiano
Tuổi: 24
A. O'Neill
Tuổi: 27
Paul Michael Junior Okon-Engstler
Tuổi: 20
A. Mabil
Tuổi: 30
J. Irvine
Tuổi: 32
A. Robertson
Tuổi: 22
M. Balard
Tuổi: 25
C. Volpato
Tuổi: 22
A. Hrustić
Tuổi: 29
R. McGree
Tuổi: 27
A. Segecic
Tuổi: 21
A. Cáceres
Tuổi: 33
C. Devlin
Tuổi: 27
J. Italiano
Tuổi: 24
A. Kalik
Tuổi: 28
A. O'Neill
Tuổi: 27
Paul Michael Junior Okon-Engstler
Tuổi: 20
Ryan Teague
Tuổi: 23
P. Yazbek
Tuổi: 23
A. Mabil
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
25C. Metcalfe
Tuổi: 26
N. Irankunda
Tuổi: 19
M. Touré
Tuổi: 21
N. Velupillay
Tuổi: 24
M. Leckie
Tuổi: 34
T. Yengi
Tuổi: 25
K. Bos
Tuổi: 21
C. Metcalfe
Tuổi: 26
D. Arzani
Tuổi: 26
N. Irankunda
Tuổi: 19
M. Boyle
Tuổi: 32
N. Milanovic
Tuổi: 24
S. Silvera
Tuổi: 25
B. Borello
Tuổi: 30
N. D'Agostino
Tuổi: 27
M. Duke
Tuổi: 34
A. Taggart
Tuổi: 32
M. Tilio
Tuổi: 24
A. Toure
Tuổi: 25
M. Touré
Tuổi: 21
N. Velupillay
Tuổi: 24
M. Leckie
Tuổi: 34
A. Šuto
Tuổi: 25
T. Yengi
Tuổi: 25
D. Juric
Tuổi: 28