
Iraq
- 1948
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Iraq
Iraq là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1948. Iraq chơi các trận sân nhà tại Basra International Stadium, sân vận động có sức chứa 65.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Iraq còn góp mặt tại Group I, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
6 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Ahmed Basil
Tuổi: 29
Jalal Hassan Hachim
Tuổi: 34
Fahad Talib
Tuổi: 31
Ahmed Basil
Tuổi: 29
Jalal Hassan Hachim
Tuổi: 34
Fahad Talib
Tuổi: 31
Kamil Saad
Tuổi: 21
HẬU VỆ
23Merchas Doski
Tuổi: 26
Hussein Ali
Tuổi: 23
Frans Putros
Tuổi: 32
Mustafa Saadoun
Tuổi: 24
Rebin Solaka
Tuổi: 33
Zayed Tahseen
Tuổi: 24
Munaf Younus
Tuổi: 29
Akam Rahman
Tuổi: 27
Ahmed Hasan Al Reeshawee
Tuổi: 24
Merchas Doski
Tuổi: 26
Hussein Ali
Tuổi: 23
A. Faez
Tuổi: 31
Frans Putros
Tuổi: 32
Mustafa Saadoun
Tuổi: 24
Rebin Solaka
Tuổi: 33
Zayed Tahseen
Tuổi: 24
A. Yahya
Tuổi: 30
Munaf Younus
Tuổi: 29
Akam Rahman
Tuổi: 27
Ahmed Hasan Al Reeshawee
Tuổi: 24
Suad Natiq
Tuổi: 29
Maytham Jabbar
Tuổi: 25
M. Sadoun
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
28Zidane Iqbal
Tuổi: 22
Youssef Amyn
Tuổi: 22
Amir Al Ammari
Tuổi: 28
Ibraheem Bayesh
Tuổi: 25
A. Jasim
Tuổi: 21
A. Sher
Tuổi: 23
Kevin Yakob
Tuổi: 25
M. Farji
Tuổi: 21
A. Qasem
Tuổi: 22
Z. Ismaeel
Tuổi: 23
Zidane Iqbal
Tuổi: 22
Youssef Amyn
Tuổi: 22
Amir Al Ammari
Tuổi: 28
Hussein Ali
Tuổi: 29
Amjad Attwan
Tuổi: 28
Ibraheem Bayesh
Tuổi: 25
A. Jasim
Tuổi: 21
Osama Rashid
Tuổi: 33
B. Resan
Tuổi: 28
A. Sher
Tuổi: 23
Kevin Yakob
Tuổi: 25
Hasan Abdulkareem
Tuổi: 26
M. Farji
Tuổi: 21
Sherko Kareem
Tuổi: 29
A. Qasem
Tuổi: 22
H. Al Saedi
Tuổi: 29
Z. Ismaeel
Tuổi: 23
Karar Nabeel
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
15Ali Al Hamadi
Tuổi: 23
Aymen Hussein
Tuổi: 29
Ali Yousif
Tuổi: 29
Mohanad Ali
Tuổi: 25
Ali Al Hamadi
Tuổi: 23
Meme
Tuổi: 25
A. Y. Hashim
Tuổi: 29
Aymen Hussein
Tuổi: 29
Sajjad Jasim
Tuổi: 27
M. Jawad
Tuổi: 29
M. Madjed
Tuổi: 20
Amar Muhsin
Tuổi: 28
H. Abdulkareem
Tuổi: 26
Ali Yousif
Tuổi: 29
Mohanad Ali
Tuổi: 25