
Mexico
- 1927
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Mexico
Mexico là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1927. Mexico chơi các trận sân nhà tại Oakland-Alameda County Coliseum, sân vận động có sức chứa 63.026 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Mexico còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8C. Acevedo
Tuổi: 29
G. Ochoa
Tuổi: 40
J. Rangel
Tuổi: 25
C. Acevedo
Tuổi: 29
L. Malagón
Tuổi: 28
C. Moreno
Tuổi: 27
G. Ochoa
Tuổi: 40
J. Rangel
Tuổi: 25
HẬU VỆ
21J. Vásquez
Tuổi: 27
J. Gallardo
Tuổi: 31
C. Montes
Tuổi: 28
I. Reyes
Tuổi: 25
J. Sánchez
Tuổi: 28
J. Araujo
Tuổi: 24
J. Vásquez
Tuổi: 27
K. Álvarez
Tuổi: 26
J. Gallardo
Tuổi: 31
R. Juárez
Tuổi: 24
C. Montes
Tuổi: 28
J. Orozco
Tuổi: 23
I. Reyes
Tuổi: 25
J. Sánchez
Tuổi: 28
J. Purata
Tuổi: 27
V. Guzmán
Tuổi: 23
E. Águila
Tuổi: 23
D. Campillo
Tuổi: 24
J. Garza
Tuổi: 25
E. López
Tuổi: 20
J. Angulo
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
31E. Álvarez
Tuổi: 28
M. Chávez
Tuổi: 21
L. Chávez
Tuổi: 29
É. Lira
Tuổi: 25
G. Mora
Tuổi: 17
L. Romo
Tuổi: 30
O. Vargas
Tuổi: 20
Álvaro Fidalgo
Tuổi: 28
B. Gutiérrez
Tuổi: 22
E. Álvarez
Tuổi: 28
M. Chávez
Tuổi: 21
E. Álvarez
Tuổi: 23
F. Ambríz
Tuổi: 22
L. Chávez
Tuổi: 29
A. Gutiérrez
Tuổi: 25
É. Lira
Tuổi: 25
G. Mora
Tuổi: 17
C. Rodríguez
Tuổi: 28
L. Romo
Tuổi: 30
M. Ruiz
Tuổi: 25
É. Sánchez
Tuổi: 26
O. Vargas
Tuổi: 20
D. Lainez
Tuổi: 25
J. Ruvalcaba
Tuổi: 24
Iker Jareth Fimbres Ochoa
Tuổi: 20
Álvaro Fidalgo
Tuổi: 28
K. Castañeda
Tuổi: 26
D. García
Tuổi: 22
B. González
Tuổi: 22
B. Gutiérrez
Tuổi: 22
R. Ledezma
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
21R. Jiménez
Tuổi: 34
S. Giménez
Tuổi: 24
C. Huerta
Tuổi: 25
R. Alvarado
Tuổi: 27
O. Pineda
Tuổi: 29
A. González
Tuổi: 22
J. Quiñones
Tuổi: 28
A. Vega
Tuổi: 28
G. Martínez
Tuổi: 30
R. Jiménez
Tuổi: 34
S. Giménez
Tuổi: 24
C. Huerta
Tuổi: 25
R. Alvarado
Tuổi: 27
O. Pineda
Tuổi: 29
G. Berterame
Tuổi: 27
A. González
Tuổi: 22
H. Lozano
Tuổi: 30
J. Quiñones
Tuổi: 28
Á. Sepúlveda
Tuổi: 34
A. Vega
Tuổi: 28
G. Martínez
Tuổi: 30