
Ecuador
- 1925
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Ecuador
Ecuador là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1925. Ecuador chơi các trận sân nhà tại Estadio Rodrigo Paz Delgado, sân vận động có sức chứa 55.104 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Ecuador còn góp mặt tại WC Qualification South America, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 29 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
South Korea — EcuadorDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Valle
Tuổi: 29
H. Galíndez
Tuổi: 38
M. Ramirez
Tuổi: 25
C. Loor
Tuổi: 19
D. Cabezas
Tuổi: 30
G. Valle
Tuổi: 29
H. Galíndez
Tuổi: 38
M. Ramirez
Tuổi: 25
HẬU VỆ
21P. Estupiñán
Tuổi: 27
W. Pacho
Tuổi: 24
P. Hincapié
Tuổi: 23
J. Ordoñez
Tuổi: 21
Y. Medina
Tuổi: 21
F. Torres
Tuổi: 28
A. Preciado
Tuổi: 27
J. Porozo
Tuổi: 25
P. Estupiñán
Tuổi: 27
W. Pacho
Tuổi: 24
J. Chávez
Tuổi: 23
P. Hincapié
Tuổi: 23
J. Ordoñez
Tuổi: 21
Y. Medina
Tuổi: 21
L. Realpe
Tuổi: 24
F. Torres
Tuổi: 28
J. Hurtado
Tuổi: 24
A. Preciado
Tuổi: 27
J. Porozo
Tuổi: 25
C. Ramirez
Tuổi: 31
J. Mercado
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
19K. Páez
Tuổi: 18
M. Caicedo
Tuổi: 24
K. Rodríguez
Tuổi: 25
D. Castillo
Tuổi: 21
A. Valencia
Tuổi: 22
A. Franco
Tuổi: 27
J. Alcívar
Tuổi: 26
J. Yeboah
Tuổi: 25
Pedro Vite
Tuổi: 23
K. Páez
Tuổi: 18
M. Caicedo
Tuổi: 24
K. Rodríguez
Tuổi: 25
D. Castillo
Tuổi: 21
A. Valencia
Tuổi: 22
A. Franco
Tuổi: 27
J. Alcívar
Tuổi: 26
P. Mercado
Tuổi: 22
J. Yeboah
Tuổi: 25
Pedro Vite
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
17N. Angulo
Tuổi: 22
A. Minda
Tuổi: 22
G. Plata
Tuổi: 25
E. Valencia
Tuổi: 36
J. Caicedo
Tuổi: 28
Jeremy Arévalo
Tuổi: 20
N. Angulo
Tuổi: 22
A. Minda
Tuổi: 22
G. Plata
Tuổi: 25
E. Valencia
Tuổi: 36
M. Lawrence
Tuổi: 26
J. Corozo
Tuổi: 30
Bryan Josías Ramírez León
Tuổi: 25
J. Caicedo
Tuổi: 28
Jeremy Arévalo
Tuổi: 20
Elias Legendre Quiñonez
Tuổi: 17
L. Campana
Tuổi: 25