
Hoa Kỳ
- 1913
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1913. Hoa Kỳ chơi các trận sân nhà tại GEODIS Park, sân vận động có sức chứa 30.109 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Hoa Kỳ còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9C. Brady
Tuổi: 21
M. Freese
Tuổi: 27
M. Turner
Tuổi: 31
C. Brady
Tuổi: 21
R. Celentano
Tuổi: 25
M. Freese
Tuổi: 27
J. Klinsmann
Tuổi: 28
P. Schulte
Tuổi: 24
M. Turner
Tuổi: 31
HẬU VỆ
24J. Scally
Tuổi: 23
A. Robinson
Tuổi: 28
T. Weah
Tuổi: 25
M. McKenzie
Tuổi: 26
S. Dest
Tuổi: 25
A. Trusty
Tuổi: 27
C. Richards
Tuổi: 25
A. Freeman
Tuổi: 21
T. Ream
Tuổi: 38
M. Robinson
Tuổi: 28
J. Scally
Tuổi: 23
A. Robinson
Tuổi: 28
Noahkai Kai Daniel Banks
Tuổi: 19
T. Weah
Tuổi: 25
M. McKenzie
Tuổi: 26
S. Dest
Tuổi: 25
C. Carter-Vickers
Tuổi: 28
A. Trusty
Tuổi: 27
C. Richards
Tuổi: 25
A. Freeman
Tuổi: 21
N. Harriel
Tuổi: 24
T. Ream
Tuổi: 38
M. Robinson
Tuổi: 28
W. Zimmerman
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
24T. Adams
Tuổi: 26
G. Reyna
Tuổi: 23
M. Tillman
Tuổi: 23
W. McKennie
Tuổi: 27
B. Aaronson
Tuổi: 25
S. Berhalter
Tuổi: 24
C. Roldan
Tuổi: 30
A. Zendejas
Tuổi: 27
J. Cardoso
Tuổi: 24
T. Adams
Tuổi: 26
G. Reyna
Tuổi: 23
M. Tillman
Tuổi: 23
J. Sands
Tuổi: 25
W. McKennie
Tuổi: 27
T. Tessmann
Tuổi: 24
B. Aaronson
Tuổi: 25
A. Morris
Tuổi: 24
J. Tolkin
Tuổi: 23
P. Aaronson
Tuổi: 22
S. Berhalter
Tuổi: 24
J. McGlynn
Tuổi: 22
C. Roldan
Tuổi: 30
A. Zendejas
Tuổi: 27
L. de la Torre
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
17C. Pulišić
Tuổi: 27
R. Pepi
Tuổi: 22
F. Balogun
Tuổi: 24
H. Wright
Tuổi: 27
M. Arfsten
Tuổi: 24
C. Pulišić
Tuổi: 27
D. Downs
Tuổi: 21
R. Pepi
Tuổi: 22
F. Balogun
Tuổi: 24
P. Agyemang
Tuổi: 25
J. Sargent
Tuổi: 25
H. Wright
Tuổi: 27
D. Luna
Tuổi: 22
T. Tillman
Tuổi: 26
M. Arfsten
Tuổi: 24
Q. Sullivan
Tuổi: 21
B. White
Tuổi: 29