
Panama
- 1937
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Panama
Panama là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1937. Panama chơi các trận sân nhà tại Q2 Stadium, sân vận động có sức chứa 20.738 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Panama còn góp mặt tại Group L, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Mejía
Tuổi: 34
O. Mosquera
Tuổi: 31
C. Samudio
Tuổi: 31
E. Roberts
Tuổi: 31
C. Samudio
Tuổi: 31
L. Mejía
Tuổi: 34
JD Gunn
Tuổi: 25
O. Mosquera
Tuổi: 31
C. Samudio
Tuổi: 31
HẬU VỆ
28A. Murillo
Tuổi: 29
C. Blackman
Tuổi: 27
J. Córdoba
Tuổi: 24
A. Andrade
Tuổi: 27
R. Miller
Tuổi: 33
J. Ramos
Tuổi: 28
J. Gutiérrez
Tuổi: 27
F. Escobar
Tuổi: 30
E. Fariña
Tuổi: 24
C. Harvey
Tuổi: 25
M. Krug
Tuổi: 19
A. Murillo
Tuổi: 29
C. Blackman
Tuổi: 27
J. Córdoba
Tuổi: 24
A. Andrade
Tuổi: 27
R. Miller
Tuổi: 33
J. Ramos
Tuổi: 28
J. Gutiérrez
Tuổi: 27
R. Peralta
Tuổi: 32
I. Anderson
Tuổi: 28
J. Rivera
Tuổi: 27
F. Escobar
Tuổi: 30
E. Fariña
Tuổi: 24
C. Harvey
Tuổi: 25
O. Córdoba
Tuổi: 31
O. Davis
Tuổi: 23
K. Galván
Tuổi: 29
J. Hall
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
18A. Godoy
Tuổi: 35
É. Davis
Tuổi: 34
A. Carrasquilla
Tuổi: 27
C. Martinez
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 27
J. Welch
Tuổi: 26
A. Godoy
Tuổi: 35
É. Davis
Tuổi: 34
A. Carrasquilla
Tuổi: 27
E. Cedeño
Tuổi: 22
V. Griffith
Tuổi: 25
C. Martinez
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 27
D. Aparicio
Tuổi: 25
Á. Caicedo
Tuổi: 26
A. Knight
Tuổi: 23
R. Phillips
Tuổi: 24
M. Sanchez
Tuổi: 36
TIỀN ĐẠO
27T. Rodríguez
Tuổi: 26
J. Fajardo
Tuổi: 32
A. Londoño
Tuổi: 24
Y. Bárcenas
Tuổi: 32
I. Díaz
Tuổi: 28
A. Quintero
Tuổi: 38
C. Waterman
Tuổi: 34
C. Yanis
Tuổi: 29
E. Guerrero
Tuổi: 25
K. Barria
Tuổi: 18
T. Rodríguez
Tuổi: 26
O. Browne
Tuổi: 31
L. Morales
Tuổi: 27
J. Fajardo
Tuổi: 32
A. Londoño
Tuổi: 24
Y. Bárcenas
Tuổi: 32
I. Díaz
Tuổi: 28
J. Murillo
Tuổi: 30
A. Quintero
Tuổi: 38
E. Rose
Tuổi: 26
C. Waterman
Tuổi: 34
C. Yanis
Tuổi: 29
K. Lenis
Tuổi: 24
G. Herbert
Tuổi: 20
A. Arroyo
Tuổi: 32
G. Herrera
Tuổi: 20
H. Hurtado
Tuổi: 27