
Qatar
- 1960
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Qatar
Qatar là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Qatar chơi các trận sân nhà tại Khalifa International Stadium, sân vận động có sức chứa 45.857 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Qatar còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Stars League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 4 | |
| 2 | 1 | +2 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 2 | -1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Mahmud Abunada
Tuổi: 25
Meshaal Barsham
Tuổi: 27
Salah Zakaria
Tuổi: 26
Mahmud Abunada
Tuổi: 25
M. Badredlin
Tuổi: 26
Meshaal Barsham
Tuổi: 27
Shehab Ellethy
Tuổi: 25
A. Osman
Tuổi: 20
Salah Zakaria
Tuổi: 26
HẬU VỆ
28Homam Ahmed
Tuổi: 26
Sultan Al Braik
Tuổi: 29
A. Al Hussain
Tuổi: 22
Boualem Khoukhi
Tuổi: 35
Lucas Mendes
Tuổi: 35
Pedro Miguel
Tuổi: 35
Jassem Gaber
Tuổi: 23
Ayoub Al Oui
Tuổi: 20
Anas Abweny
Tuổi: 21
M. Aiash
Tuổi: 24
Homam Ahmed
Tuổi: 26
Sultan Al Braik
Tuổi: 29
A. Al Hussain
Tuổi: 22
Ghanem Al Minhali
Tuổi: 20
Abdulla Al Otaibi
Tuổi: 19
A. Al Oui
Tuổi: 20
Bassam Al Rawi
Tuổi: 28
Almahdi Ali
Tuổi: 33
Ali Asad
Tuổi: 32
Boualem Khoukhi
Tuổi: 35
Lucas Mendes
Tuổi: 35
Murad Naji Hussein
Tuổi: 34
Pedro Miguel
Tuổi: 35
Ahmed Suhail
Tuổi: 26
Tarek Salman
Tuổi: 28
Jassem Gaber
Tuổi: 23
Youssef Ayman
Tuổi: 26
Ayoub Al Oui
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26Assim Madibo
Tuổi: 29
Ahmed Al Ganehi
Tuổi: 25
Mohamed Al Manai
Tuổi: 22
Karim Boudiaf
Tuổi: 35
Ahmed Fathi
Tuổi: 32
Abdulaziz Hatem
Tuổi: 35
Hassan Al Haydos
Tuổi: 35
Issa Laye
Tuổi: 27
Assim Madibo
Tuổi: 29
Ahmed Al Ganehi
Tuổi: 25
Mohamed Al Manai
Tuổi: 22
Abdullah Al Yazidi
Tuổi: 23
Karim Boudiaf
Tuổi: 35
Ahmed Fathi
Tuổi: 32
Guilherme
Tuổi: 34
Abdulaziz Hatem
Tuổi: 35
Bahaa Ellithi
Tuổi: 26
Mostafa Meshaal
Tuổi: 24
M. Sherif
Tuổi: 19
M. Taha
Tuổi: 20
Mohammed Waad
Tuổi: 26
Abdalla Yousif
Tuổi: 23
Hassan Al Haydos
Tuổi: 35
Ali
Tuổi: 24
G. Laye
Tuổi: 27
Issa Laye
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
24Y. Abdurisag
Tuổi: 26
Akram Afif
Tuổi: 29
Ahmed Alaa
Tuổi: 32
Almoez Ali
Tuổi: 29
Edmilson Junior
Tuổi: 31
Tahsin Jamshid
Tuổi: 19
Mohammed Muntari
Tuổi: 32
Y. Abdurisag
Tuổi: 26
Akram Afif
Tuổi: 29
Ahmed Al Rawi
Tuổi: 21
Ahmed Alaa
Tuổi: 32
Almoez Ali
Tuổi: 29
Edmilson Junior
Tuổi: 31
Mostafa El Sayed
Tuổi: 21
M. Gouda
Tuổi: 20
Mubarak Shanan Hamza
Tuổi: 21
Tahsin Jamshid
Tuổi: 19
Ismaeel Mohammad
Tuổi: 35
Abdulrahman Fahmi Moustafa
Tuổi: 28
Mohammed Muntari
Tuổi: 32
Ibrahim Noureldan
Tuổi: 18
S. Soria
Tuổi: 41
Amro Abdelfatah Ali Surag
Tuổi: 27
A. Alaa
Tuổi: 32