
Argentina
- 1893
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Argentina
Argentina là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1893. Argentina chơi các trận sân nhà tại Estadio Alberto José Armando, sân vận động có sức chứa 57.200 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Argentina còn góp mặt tại WC Qualification South America, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 38 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Musso
Tuổi: 31
G. Rulli
Tuổi: 33
E. Martínez
Tuổi: 33
J. Musso
Tuổi: 31
G. Rulli
Tuổi: 33
W. Benítez
Tuổi: 32
E. Martínez
Tuổi: 33
F. Cambeses
Tuổi: 28
D. Talavera
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23N. Molina
Tuổi: 27
M. Senesi
Tuổi: 28
N. Tagliafico
Tuổi: 33
F. Medina
Tuổi: 26
C. Romero
Tuổi: 27
N. Otamendi
Tuổi: 37
G. Montiel
Tuổi: 28
Lisandro Martínez
Tuổi: 27
N. Molina
Tuổi: 27
J. Foyth
Tuổi: 27
M. Senesi
Tuổi: 28
N. Tagliafico
Tuổi: 33
L. Balerdi
Tuổi: 26
F. Medina
Tuổi: 26
K. Mac Allister
Tuổi: 28
C. Romero
Tuổi: 27
N. Otamendi
Tuổi: 37
A. Giay
Tuổi: 21
M. Acuña
Tuổi: 34
L. Martínez
Tuổi: 29
G. Montiel
Tuổi: 28
G. Rojas
Tuổi: 28
Lisandro Martínez
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
19G. Lo Celso
Tuổi: 29
E. Palacios
Tuổi: 27
N. Paz
Tuổi: 21
V. Barco
Tuổi: 21
A. Mac Allister
Tuổi: 27
E. Fernández
Tuổi: 24
L. Paredes
Tuổi: 31
R. De Paul
Tuổi: 31
G. Lo Celso
Tuổi: 29
E. Palacios
Tuổi: 27
N. Paz
Tuổi: 21
M. Perrone
Tuổi: 22
V. Barco
Tuổi: 21
A. Mac Allister
Tuổi: 27
E. Fernández
Tuổi: 24
E. Buendía
Tuổi: 29
A. Moreno
Tuổi: 26
L. Paredes
Tuổi: 31
R. De Paul
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
17T. Almada
Tuổi: 24
J. Álvarez
Tuổi: 25
N. González
Tuổi: 27
G. Simeone
Tuổi: 23
Lautaro Martínez
Tuổi: 28
J. López
Tuổi: 25
L. Messi
Tuổi: 38
T. Almada
Tuổi: 24
J. Álvarez
Tuổi: 25
N. González
Tuổi: 27
G. Simeone
Tuổi: 23
Franco Mastantuono
Tuổi: 18
Lautaro Martínez
Tuổi: 28
J. Panichelli
Tuổi: 23
G. Prestianni
Tuổi: 19
J. López
Tuổi: 25
L. Messi
Tuổi: 38