
New Zealand
- 1891
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về New Zealand
New Zealand là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1891. New Zealand chơi các trận sân nhà tại VFF Freshwater Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Panama — New ZealandDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group G
48 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Crocombe
Tuổi: 32
A. Paulsen
Tuổi: 23
M. Woud
Tuổi: 26
M. Crocombe
Tuổi: 32
O. Sail
Tuổi: 29
A. Paulsen
Tuổi: 23
N. Tzanev
Tuổi: 29
M. Woud
Tuổi: 26
HẬU VỆ
25Tyler Bindon
Tuổi: 20
F. de Vries
Tuổi: 31
T. Smith
Tuổi: 35
F. Surman
Tuổi: 22
M. Boxall
Tuổi: 37
N. Pijnaker
Tuổi: 26
T. Payne
Tuổi: 31
L. Cacace
Tuổi: 25
C. Elliot
Tuổi: 26
Tyler Bindon
Tuổi: 20
J. McGarry
Tuổi: 27
D. Ingham
Tuổi: 26
F. de Vries
Tuổi: 31
T. Smith
Tuổi: 35
F. Surman
Tuổi: 22
M. Boxall
Tuổi: 37
L. Kelly-Heald
Tuổi: 20
N. Pijnaker
Tuổi: 26
T. Payne
Tuổi: 31
S. Roux
Tuổi: 32
S. Sutton
Tuổi: 24
B. Tuiloma
Tuổi: 30
L. Cacace
Tuổi: 25
C. Elliot
Tuổi: 26
D. Wilkins
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
20R. Thomas
Tuổi: 31
M. Stamenić
Tuổi: 23
J. Bell
Tuổi: 26
S. Singh
Tuổi: 26
C. McCowatt
Tuổi: 26
A. Rufer
Tuổi: 29
E. Just
Tuổi: 25
B. Old
Tuổi: 23
R. Thomas
Tuổi: 31
M. Stamenić
Tuổi: 23
J. Bell
Tuổi: 26
C. Lewis
Tuổi: 28
S. Singh
Tuổi: 26
M. Garbett
Tuổi: 23
C. McCowatt
Tuổi: 26
A. Rufer
Tuổi: 29
C. Howieson
Tuổi: 31
F. Conchie
Tuổi: 22
E. Just
Tuổi: 25
B. Old
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
15C. Wood
Tuổi: 34
L. Rogerson
Tuổi: 27
B. Waine
Tuổi: 24
J. Randall
Tuổi: 23
K. Barbarouses
Tuổi: 35
L. Bayliss
Tuổi: 23
C. Wood
Tuổi: 34
L. Rogerson
Tuổi: 27
A. Greive
Tuổi: 26
B. Waine
Tuổi: 24
M. Mata
Tuổi: 25
J. Randall
Tuổi: 23
O. van Hattum
Tuổi: 23
K. Barbarouses
Tuổi: 35
L. Bayliss
Tuổi: 23