
Colombia
- 1924
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Colombia
Colombia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1924. Colombia chơi các trận sân nhà tại Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, sân vận động có sức chứa 49.612 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Colombia còn góp mặt tại WC Qualification South America, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 28 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Á. Montero
Tuổi: 30
D. Ospina
Tuổi: 37
C. Vargas
Tuổi: 36
Á. Montero
Tuổi: 30
K. Mier
Tuổi: 25
D. Ospina
Tuổi: 37
C. Vargas
Tuổi: 36
HẬU VỆ
21J. Mojica
Tuổi: 33
Y. Mina
Tuổi: 31
J. Lucumí
Tuổi: 27
D. Machado
Tuổi: 32
D. Muñoz
Tuổi: 29
D. Sánchez
Tuổi: 29
S. Arias
Tuổi: 33
W. Ditta
Tuổi: 28
J. Mojica
Tuổi: 33
Y. Mina
Tuổi: 31
J. Cabal
Tuổi: 24
J. Lucumí
Tuổi: 27
D. Machado
Tuổi: 32
D. Muñoz
Tuổi: 29
D. Sánchez
Tuổi: 29
S. Arias
Tuổi: 33
C. Cuesta
Tuổi: 26
Á. Angulo
Tuổi: 28
C. Borja
Tuổi: 32
W. Ditta
Tuổi: 28
A. Román
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
20J. Lerma
Tuổi: 31
R. Rios
Tuổi: 25
J. Carrascal
Tuổi: 27
K. Castaño
Tuổi: 25
J. Quintero
Tuổi: 32
J. Campaz
Tuổi: 25
J. Portilla
Tuổi: 27
G. Puerta
Tuổi: 22
J. Rodríguez
Tuổi: 34
Y. Mosquera
Tuổi: 24
J. Lerma
Tuổi: 31
Y. Asprilla
Tuổi: 22
R. Rios
Tuổi: 25
J. Carrascal
Tuổi: 27
K. Castaño
Tuổi: 25
J. Quintero
Tuổi: 32
J. Campaz
Tuổi: 25
J. Portilla
Tuổi: 27
G. Puerta
Tuổi: 22
J. Rodríguez
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
18C. Hernández
Tuổi: 26
L. Díaz
Tuổi: 28
J. Arias
Tuổi: 28
L. Suárez
Tuổi: 28
A. Gómez
Tuổi: 23
J. Córdoba
Tuổi: 32
C. Hernández
Tuổi: 26
L. Díaz
Tuổi: 28
J. Arias
Tuổi: 28
L. Suárez
Tuổi: 28
J. Durán
Tuổi: 22
A. Gómez
Tuổi: 23
R. Borré
Tuổi: 30
J. Carbonero
Tuổi: 26
J. Córdoba
Tuổi: 32
M. Hinestroza
Tuổi: 23
D. Moreno
Tuổi: 40
K. Serna
Tuổi: 28