
Nhật Bản
- 1921
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nhật Bản
Nhật Bản là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1921. Nhật Bản chơi các trận sân nhà tại Panasonic Stadium Suita, sân vận động có sức chứa 40.322 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Nhật Bản còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Z. Suzuki
Tuổi: 23
T. Hayakawa
Tuổi: 26
K. Osako
Tuổi: 26
Z. Suzuki
Tuổi: 23
L. Kokubo
Tuổi: 24
T. Nozawa
Tuổi: 23
T. Hayakawa
Tuổi: 26
K. Osako
Tuổi: 26
A. Pisano
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25Y. Sugawara
Tuổi: 25
A. Seko
Tuổi: 25
K. Itakura
Tuổi: 28
T. Watanabe
Tuổi: 28
J. Suzuki
Tuổi: 22
S. Taniguchi
Tuổi: 34
Y. Nagatomo
Tuổi: 39
H. Ito
Tuổi: 26
T. Tomiyasu
Tuổi: 27
Y. Sugawara
Tuổi: 25
A. Seko
Tuổi: 25
K. Itakura
Tuổi: 28
T. Watanabe
Tuổi: 28
J. Suzuki
Tuổi: 22
D. Hashioka
Tuổi: 26
S. Taniguchi
Tuổi: 34
T. Ando
Tuổi: 26
H. Araki
Tuổi: 29
T. Koga
Tuổi: 27
H. Mochizuki
Tuổi: 24
Y. Nagatomo
Tuổi: 39
K. Takai
Tuổi: 21
N. Ueda
Tuổi: 31
H. Ito
Tuổi: 26
T. Tomiyasu
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
22K. Sano
Tuổi: 25
R. Dōan
Tuổi: 27
D. Kamada
Tuổi: 29
A. Tanaka
Tuổi: 27
K. Sano
Tuổi: 25
R. Dōan
Tuổi: 27
J. Fujita
Tuổi: 23
W. Endo
Tuổi: 32
D. Kamada
Tuổi: 29
S. Kitano
Tuổi: 21
A. Tanaka
Tuổi: 27
Y. Tsunashima
Tuổi: 25
S. Inagaki
Tuổi: 34
H. Kawabe
Tuổi: 30
T. Kubo
Tuổi: 26
Y. Ozeki
Tuổi: 20
R. Sato
Tuổi: 19
Y. Soma
Tuổi: 28
S. Tanaka
Tuổi: 23
K. Tawaratsumida
Tuổi: 21
Z. Uno
Tuổi: 21
Z. Uno
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
30T. Kubo
Tuổi: 24
Y. Suzuki
Tuổi: 24
S. Machino
Tuổi: 26
A. Ueda
Tuổi: 27
D. Maeda
Tuổi: 28
J. Ito
Tuổi: 32
Koki Ogawa
Tuổi: 28
K. Shiogai
Tuổi: 20
Keito Nakamura
Tuổi: 25
K. Goto
Tuổi: 20
T. Kubo
Tuổi: 24
Y. Suzuki
Tuổi: 24
S. Machino
Tuổi: 26
A. Ueda
Tuổi: 27
D. Maeda
Tuổi: 28
S. Yamada
Tuổi: 25
K. Mitoma
Tuổi: 28
J. Ito
Tuổi: 32
Koki Ogawa
Tuổi: 28
K. Shiogai
Tuổi: 20
T. Minamino
Tuổi: 30
K. Saito
Tuổi: 24
Keito Nakamura
Tuổi: 25
K. Goto
Tuổi: 20
R. Germain
Tuổi: 30
T. Hara
Tuổi: 26
M. Hosoya
Tuổi: 24
Y. Kakita
Tuổi: 28
T. Miyashiro
Tuổi: 25
S. Nakamura
Tuổi: 23