
Uzbekistan
- 1946
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Uzbekistan
Uzbekistan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1946. Uzbekistan chơi các trận sân nhà tại Paxtakor Markaziy Stadion, sân vận động có sức chứa 54.170 khán giả. Tại Group K, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Uzbekistan còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
South Korea — UzbekistanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group K
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7B. Ergashev
Tuổi: 30
A. Ne'matov
Tuổi: 24
U. Yusupov
Tuổi: 34
B. Ergashev
Tuổi: 30
V. Nazarov
Tuổi: 23
A. Ne'matov
Tuổi: 24
U. Yusupov
Tuổi: 34
HẬU VỆ
30A. Khusanov
Tuổi: 21
J. Urozov
Tuổi: 21
K. Alijonov
Tuổi: 28
R. Ashurmatov
Tuổi: 29
U. Eshmurodov
Tuổi: 33
S. Nasrullayev
Tuổi: 27
F. Sayfiev
Tuổi: 34
A. Amonov
Tuổi: 28
B. Karimov
Tuổi: 18
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
A. Khusanov
Tuổi: 21
J. Urozov
Tuổi: 21
K. Alikulov
Tuổi: 26
K. Alijonov
Tuổi: 28
R. Ashurmatov
Tuổi: 29
A. Davronov
Tuổi: 23
U. Eshmurodov
Tuổi: 33
M. Khamraliev
Tuổi: 24
D. Komilov
Tuổi: 26
S. Nasrullayev
Tuổi: 27
D. Saitov
Tuổi: 26
F. Sayfiev
Tuổi: 34
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
I. Yuldoshev
Tuổi: 24
A. Amonov
Tuổi: 28
Doston Tursunov
Tuổi: 21
B. Karimov
Tuổi: 18
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
M. Abdumajidov
Tuổi: 21
A. Abdullaev
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
29S. Esanov
Tuổi: 22
A. Abdullayev
Tuổi: 28
A. Mozgovoy
Tuổi: 26
O. Shukurov
Tuổi: 29
A. Gʻaniyev
Tuổi: 27
J. Iskanderov
Tuổi: 32
O. Hamrobekov
Tuổi: 29
Ruslanbek Jiyanov
Tuổi: 24
D. Khamdamov
Tuổi: 29
O. O'runov
Tuổi: 25
U. Rahmonaliyev
Tuổi: 22
S. Esanov
Tuổi: 22
A. Abdullayev
Tuổi: 28
A. Mozgovoy
Tuổi: 26
O. Shukurov
Tuổi: 29
A. Gʻaniyev
Tuổi: 27
Abdurauf Bo'riyev
Tuổi: 23
J. Iskanderov
Tuổi: 32
A. Ismailov
Tuổi: 27
O. Hamrobekov
Tuổi: 29
A. Khozhimirzaev
Tuổi: 30
H. Erkinov
Tuổi: 24
Ruslanbek Jiyanov
Tuổi: 24
D. Khamdamov
Tuổi: 29
A. Turg'unboyev
Tuổi: 31
O. O'runov
Tuổi: 25
I. Ibragimov
Tuổi: 24
J. Khusanov
Tuổi: 23
S. Temirov
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
11A. Fayzullaev
Tuổi: 22
E. Shomurodov
Tuổi: 30
I. Sergeev
Tuổi: 32
A. Fayzullaev
Tuổi: 22
E. Shomurodov
Tuổi: 30
D. Kholmatov
Tuổi: 23
H. Norchaev
Tuổi: 23
A. Odilov
Tuổi: 24
I. Sergeev
Tuổi: 32
A. Hojimirzaev
Tuổi: 31
J. Masharipov
Tuổi: 32