
Iran
- 1920
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Iran
Iran là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1920. Iran chơi các trận sân nhà tại Imam Reza Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Iran còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +4 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 3 | -3 | 2 | |
| 14 | 3 | -4 | 2 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Beiranvand
Tuổi: 33
H. Hosseini
Tuổi: 33
P. Niazmand
Tuổi: 30
A. Beiranvand
Tuổi: 33
A. Gohari
Tuổi: 29
H. Hosseini
Tuổi: 33
M. Khalifeh
Tuổi: 21
N. Mirzazad
Tuổi: 28
P. Niazmand
Tuổi: 30
M. Akhbari
Tuổi: 29
HẬU VỆ
24Saleh Hardani
Tuổi: 27
S. Khalilzadeh
Tuổi: 36
M. Mohammadi
Tuổi: 32
A. Nemati
Tuổi: 29
R. Rezaeian
Tuổi: 35
H. Kanani
Tuổi: 31
D. Eiri
Tuổi: 21
E. Hajisafi
Tuổi: 35
A. Aghasi
Tuổi: 28
A. Abdullayev
Tuổi: 19
Saleh Hardani
Tuổi: 27
M. Hazbavi
Tuổi: 22
M. Hosseini
Tuổi: 29
H. Kanaani
Tuổi: 31
S. Khalilzadeh
Tuổi: 36
M. Mohammadi
Tuổi: 32
M. Naderi
Tuổi: 29
A. Nemati
Tuổi: 29
R. Rezaeian
Tuổi: 35
M. Mohazabieh
Tuổi: 22
O. Noorafkan
Tuổi: 28
H. Kanani
Tuổi: 31
D. Eiri
Tuổi: 21
E. Hajisafi
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
17M. Ghorbani
Tuổi: 24
A. Yousefi
Tuổi: 23
R. Cheshmi
Tuổi: 32
S. Ezatolahi
Tuổi: 29
S. Ghoddos
Tuổi: 32
A. Razzaghinia
Tuổi: 19
A. Gholizadeh
Tuổi: 29
M. Ghorbani
Tuổi: 24
A. Yousefi
Tuổi: 23
H. Abarghouei
Tuổi: 29
M. Ahmadi
Tuổi: 28
R. Cheshmi
Tuổi: 32
S. Ezatolahi
Tuổi: 29
S. Ghoddos
Tuổi: 32
M. Murodov
Tuổi: 16
M. Khodabandelou
Tuổi: 26
A. Razzaghinia
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
28M. Taremi
Tuổi: 33
D. Eckert Ayensa
Tuổi: 28
A. Jahanbakhsh
Tuổi: 32
A. Alipour
Tuổi: 30
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 25
S. Moghanlou
Tuổi: 31
M. Mohebi
Tuổi: 27
M. Torabi
Tuổi: 31
Mehdi Ghayedi
Tuổi: 27
M. Taremi
Tuổi: 33
A. Sayyadmanesh
Tuổi: 24
D. Eckert Ayensa
Tuổi: 28
A. Jahanbakhsh
Tuổi: 32
M. Mohebi
Tuổi: 25
A. Alipour
Tuổi: 30
M. Aliyari
Tuổi: 29
M. Hashemnejad
Tuổi: 24
M. Hosseinnezhad
Tuổi: 22
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 25
A. Koushki
Tuổi: 25
S. Moghanlou
Tuổi: 31
M. Mohebi
Tuổi: 27
K. Taheri
Tuổi: 19
M. Tikdari
Tuổi: 29
A. Mahmoudi
Tuổi: 19
M. Torabi
Tuổi: 31
M. Ghaedi
Tuổi: 27
Mehdi Ghayedi
Tuổi: 27