
Brazil
- 1914
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Brazil
Brazil là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1914. Brazil chơi các trận sân nhà tại Neo Química Arena, sân vận động có sức chứa 49.205 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Brazil còn góp mặt tại WC Qualification South America, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 28 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Alisson Becker
Tuổi: 33
Ederson
Tuổi: 32
Weverton
Tuổi: 38
Alisson Becker
Tuổi: 33
Ederson
Tuổi: 32
John
Tuổi: 29
Weverton
Tuổi: 38
Hugo Souza
Tuổi: 26
Bento
Tuổi: 26
HẬU VỆ
28Bremer
Tuổi: 28
Marquinhos
Tuổi: 31
Gabriel Magalhães
Tuổi: 28
Alex Sandro
Tuổi: 34
Danilo
Tuổi: 34
Léo Pereira
Tuổi: 29
Douglas Santos
Tuổi: 31
Ibañez
Tuổi: 27
Éder Militão
Tuổi: 27
Wesley
Tuổi: 22
Bremer
Tuổi: 28
Alexsandro Ribeiro
Tuổi: 26
Beraldo
Tuổi: 22
Marquinhos
Tuổi: 31
Gabriel Magalhães
Tuổi: 28
Caio Henrique
Tuổi: 28
Vanderson
Tuổi: 24
Luciano Juba
Tuổi: 26
Vitinho
Tuổi: 26
Paulo Henrique
Tuổi: 29
Alex Sandro
Tuổi: 34
Danilo
Tuổi: 34
Léo Ortiz
Tuổi: 29
Léo Pereira
Tuổi: 29
Fabrício Bruno
Tuổi: 29
Douglas Santos
Tuổi: 31
Ibañez
Tuổi: 27
Kaiki
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
24Casemiro
Tuổi: 33
Éderson
Tuổi: 26
Bruno Guimarães
Tuổi: 28
Lucas Paquetá
Tuổi: 28
Danilo
Tuổi: 24
Rayan
Tuổi: 19
Fabinho
Tuổi: 32
Casemiro
Tuổi: 33
André
Tuổi: 24
João Gomes
Tuổi: 24
Éderson
Tuổi: 26
Carlos Augusto
Tuổi: 26
Bruno Guimarães
Tuổi: 28
Joelinton
Tuổi: 29
Lucas Paquetá
Tuổi: 28
Andrey Santos
Tuổi: 21
Gabriel Sara
Tuổi: 26
Jean Lucas
Tuổi: 27
Danilo
Tuổi: 24
Andreas Pereira
Tuổi: 29
Rayan
Tuổi: 19
Samuel Lino
Tuổi: 26
Fabinho
Tuổi: 32
Gerson
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
23Matheus Cunha
Tuổi: 26
Endrick
Tuổi: 19
Vinícius Júnior
Tuổi: 25
Gabriel Martinelli
Tuổi: 24
Thiago
Tuổi: 24
Raphinha
Tuổi: 29
Neymar
Tuổi: 33
Luiz Henrique
Tuổi: 24
Matheus Cunha
Tuổi: 26
Endrick
Tuổi: 19
Rodrygo
Tuổi: 24
Vinícius Júnior
Tuổi: 25
Gabriel Martinelli
Tuổi: 24
Estêvão
Tuổi: 18
João Pedro
Tuổi: 24
Thiago
Tuổi: 24
Igor Jesus
Tuổi: 24
Raphinha
Tuổi: 29
Richarlison
Tuổi: 28
Vitor Roque
Tuổi: 20
Neymar
Tuổi: 33
Kaio Jorge
Tuổi: 23
Luiz Henrique
Tuổi: 24