
Jordan
- 1949
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Jordan
Jordan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1949. Jordan chơi các trận sân nhà tại Amman International Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group J, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Jordan còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group J
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Yazid Abu Layla
Tuổi: 32
Abdallah Al Fakhouri
Tuổi: 25
Noureddin Zaid
Tuổi: 32
Yazid Abu Layla
Tuổi: 32
M. Al Emwasi
Tuổi: 29
Abdallah Al Fakhouri
Tuổi: 25
Noureddin Zaid
Tuổi: 32
M. Shalabia
Tuổi: 37
A. Al Talalga
Tuổi: 22
Malek Shalabiya
Tuổi: 38
HẬU VỆ
22H. Abu Al Dahab
Tuổi: 25
M. Abu Hasheesh
Tuổi: 30
M. Abualnadi
Tuổi: 24
Yazan Al Arab
Tuổi: 29
Saed Al Rosan
Tuổi: 28
Abdallah Naseeb
Tuổi: 31
Saleem Obaid
Tuổi: 33
A. Badawi
Tuổi: 28
H. Abu Al Dahab
Tuổi: 25
Yousef Abu Al Jazar
Tuổi: 26
M. Abu Hasheesh
Tuổi: 30
M. Abualnadi
Tuổi: 24
Yazan Al Arab
Tuổi: 29
Hadi Al Hourani
Tuổi: 25
Adham Al Quraishi
Tuổi: 30
Saed Al Rosan
Tuổi: 28
Ahmad Assaf
Tuổi: 26
A. A. Asad Hajabi
Tuổi: 21
Abdallah Naseeb
Tuổi: 31
Saleem Obaid
Tuổi: 33
Issam Smeeri
Tuổi: 26
A. Badawi
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
23Mahmoud Al Mardi
Tuổi: 32
Mohannad Abu Taha
Tuổi: 22
Nizar Al Rashdan
Tuổi: 26
Noor Al Rawabdeh
Tuổi: 28
Rajaei Ayed
Tuổi: 32
Ibrahim Sa'deh
Tuổi: 25
Amer Jamous
Tuổi: 23
M. Al Daoud
Tuổi: 33
Ehsan Haddad
Tuổi: 31
Mahmoud Al Mardi
Tuổi: 32
M. Abu Dahab
Tuổi: 25
Mohannad Abu Taha
Tuổi: 22
Ahmad Al-Salman
Tuổi: 23
M. Al Aldahod
Tuổi: 33
A. Al Haj
Tuổi: 24
Nizar Al Rashdan
Tuổi: 26
Noor Al Rawabdeh
Tuổi: 28
Rajaei Ayed
Tuổi: 32
Ibrahim Sa'deh
Tuổi: 25
Amer Jamous
Tuổi: 23
Y. Qashi
Tuổi: 20
M. Al Daoud
Tuổi: 33
Ehsan Haddad
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
21Mousa Tamari
Tuổi: 28
Mohammed Abu Zurayq
Tuổi: 28
O. Al Fakhouri
Tuổi: 19
A. Azaizeh
Tuổi: 21
Ali Olwan
Tuổi: 25
M. Taha
Tuổi: 20
Mousa Tamari
Tuổi: 28
T. Bany
Tuổi: 22
Baha' Faisal
Tuổi: 30
Yazan Al Naimat
Tuổi: 26
Ibrahim Sabra
Tuổi: 19
Mohammed Abu Zurayq
Tuổi: 28
O. Al Fakhouri
Tuổi: 19
Aref Al-Haj
Tuổi: 24
A. Al Shuaybat
Tuổi: 25
A. Azaizeh
Tuổi: 21
Reziq Bani Hani
Tuổi: 23
Ahmad Ersan
Tuổi: 30
Ali Olwan
Tuổi: 25
Mohannad Jehad Semreen
Tuổi: 23
M. Taha
Tuổi: 20