
Luton
- 1885
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Luton
Luton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1885. Luton chơi các trận sân nhà tại Kenilworth Road, sân vận động có sức chứa 11.500 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 11 điểm sau 8 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Luton còn góp mặt tại Premier League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 26 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Milton Keynes Dons — LutonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +6 | 19 | |
| 2 | 9 | +3 | 17 | |
| 3 | 9 | +9 | 16 | |
| 4 | 9 | +7 | 16 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +11 | 15 | |
| 7 | 8 | +7 | 15 | |
| 8 | 7 | +7 | 14 | |
| 9 | 8 | +4 | 12 | |
| 10 | 10 | -2 | 12 | |
| 11 | 9 | -3 | 12 | |
| 12 | 9 | +2 | 11 | |
| 13 | 8 | +1 | 11 | |
| 14 | 8 | -2 | 11 | |
| 15 | 9 | -6 | 10 | |
| 16 | 8 | 0 | 9 | |
| 17 | 8 | -4 | 9 | |
| 18 | 8 | -1 | 8 | |
| 19 | 8 | -7 | 8 | |
| 20 | 9 | -7 | 8 | |
| 21 | 8 | -11 | 8 | |
| 22 | 8 | -3 | 7 | |
| 23 | 8 | -6 | 6 | |
| 24 | 8 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Joshua Keeley
Tuổi: 22
J. Shea
Tuổi: 34
Lucas Thomas
Tuổi: 17
Joshua Keeley
Tuổi: 22
J. Shea
Tuổi: 34
Lucas Thomas
Tuổi: 17
Charlie Booth
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24H. Ashby
Tuổi: 24
M. Andersen
Tuổi: 28
C. Chigozie
Tuổi: 18
J. Johnson
Tuổi: 19
T. Mengi
Tuổi: 23
K. Naismith
Tuổi: 33
H. Odoffin
Tuổi: 27
I. Jones
Tuổi: 26
G. Johnston
Tuổi: 27
H. Fox
H. Ashby
Tuổi: 24
M. Andersen
Tuổi: 28
C. Chigozie
Tuổi: 18
Finley Evans
Tuổi: 16
J. Johnson
Tuổi: 19
N. Lonwijk
Tuổi: 23
C. Makosso
Tuổi: 21
T. Mengi
Tuổi: 23
K. Naismith
Tuổi: 33
H. Odoffin
Tuổi: 27
R. Walters
Tuổi: 21
I. Jones
Tuổi: 26
Vladimir Paternoster
Tuổi: 19
G. Johnston
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
29K. Palmer
Tuổi: 29
J. Clark
Tuổi: 32
Jack Lorentzen-Jones
Tuổi: 19
J. Richards
Tuổi: 18
G. Saville
Tuổi: 32
L. Walsh
Tuổi: 28
N. Wells
Tuổi: 35
S. Sandal
Tuổi: 22
Zacharias Ioannides
Tuổi: 18
Emilio Lawrence
Tuổi: 20
D. Gore
Tuổi: 21
J. Luker
Tuổi: 20
D. van den Berg
Tuổi: 25
K. Palmer
Tuổi: 29
C. Bramall
Tuổi: 29
S. Baptiste
Tuổi: 27
J. Clark
Tuổi: 32
Lamine Dabo
Tuổi: 21
Jack Lorentzen-Jones
Tuổi: 19
M. Nakamba
Tuổi: 31
Z. Nelson
Tuổi: 20
J. Richards
Tuổi: 18
G. Saville
Tuổi: 32
L. Walsh
Tuổi: 28
N. Wells
Tuổi: 35
S. Sandal
Tuổi: 22
Zacharias Ioannides
Tuổi: 18
Emilio Lawrence
Tuổi: 20
J. Luker
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
20C. Marshall
Tuổi: 21
J. Donley
Tuổi: 20
G. Kodua
Tuổi: 21
S. Morris
Tuổi: 23
D. Cole
Tuổi: 30
T. Mendel-Idowu
Tuổi: 20
Dawid Gawel
Tuổi: 17
C. Marshall
Tuổi: 21
Ali Al Hamadi
Tuổi: 23
M. Alli
Tuổi: 25
J. Brown
Tuổi: 27
J. Gbode
Tuổi: 20
G. Kodua
Tuổi: 21
O. Lynch
Tuổi: 20
S. Morris
Tuổi: 23
L. Nordås
Tuổi: 23
J. Yates
Tuổi: 29
E. Adebayo
Tuổi: 27
D. Cole
Tuổi: 30
Dawid Gawel
Tuổi: 17