
Wycombe
- 1887
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Wycombe
Wycombe là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1887. Wycombe chơi các trận sân nhà tại Adams Park, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Wycombe còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 65 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stockport County — WycombeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11C. Hazard
Tuổi: 27
M. van Sas
Tuổi: 21
M. Macey
Tuổi: 31
S. Moore
Tuổi: 31
J. Pettitt
C. Hazard
Tuổi: 27
W. Norris
Tuổi: 32
M. van Sas
Tuổi: 21
M. Macey
Tuổi: 31
S. Moore
Tuổi: 31
J. Pettitt
HẬU VỆ
19S. Cook
Tuổi: 34
C. Taylor
Tuổi: 24
T. Allen
Tuổi: 25
D. Harvie
Tuổi: 27
D. Casey
Tuổi: 28
A. Hagelskjaer
Tuổi: 28
Jackson King
J. Gidaree
S. Cook
Tuổi: 34
N. Huggins
Tuổi: 25
C. Taylor
Tuổi: 24
T. Allen
Tuổi: 25
D. Harvie
Tuổi: 27
D. Skura
Tuổi: 23
D. Casey
Tuổi: 28
A. Hagelskjaer
Tuổi: 28
J. Matton
Tuổi: 20
Jackson King
J. Gidaree
TIỀN VỆ
29Sam Parker
Tuổi: 19
L. Leahy
Tuổi: 33
A. Morley
Tuổi: 25
F. Onyedinma
Tuổi: 29
C. Woodrow
Tuổi: 31
A. Vidigal
Tuổi: 27
J. Scowen
Tuổi: 32
E. Henderson
Tuổi: 25
A. Quitirna
Tuổi: 25
J. Grimmer
Tuổi: 31
J. Mullins
Tuổi: 21
C. Boyd-Munce
Tuổi: 25
Sam Parker
Tuổi: 19
L. Harris
Tuổi: 20
L. Leahy
Tuổi: 33
A. Morley
Tuổi: 25
F. Onyedinma
Tuổi: 29
C. Woodrow
Tuổi: 31
A. Vidigal
Tuổi: 27
J. Scowen
Tuổi: 32
E. Henderson
Tuổi: 25
A. Quitirna
Tuổi: 25
J. Tilley
Tuổi: 27
J. Grimmer
Tuổi: 31
J. Mullins
Tuổi: 21
C. Boyd-Munce
Tuổi: 25
A. Lowry
Tuổi: 22
K. Cross
Joseph McCallum
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14Silko Amari Otieno Thomas
Tuổi: 21
B. Fink
Tuổi: 22
E. Tezgel
Tuổi: 20
C. Stones
Tuổi: 17
M. Olabiyi
Tuổi: 16
Koray Gurpinar
Silko Amari Otieno Thomas
Tuổi: 21
N. Lowe
Tuổi: 20
B. Fink
Tuổi: 22
E. Tezgel
Tuổi: 20
Nsemi Bassega
C. Stones
Tuổi: 17
M. Olabiyi
Tuổi: 16
Koray Gurpinar