
Leyton Orient
- 1881
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Leyton Orient
Leyton Orient là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1881. Leyton Orient chơi các trận sân nhà tại Brisbane Road, sân vận động có sức chứa 9.271 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Leyton Orient còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 65 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bromley — Leyton OrientDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 4 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -5 | 3 | |
| 18 | 3 | -1 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9N. Baxter
Tuổi: 27
K. Cahill
Tuổi: 22
N. Phillips
Tuổi: 21
W. Dennis
Tuổi: 25
T. Oluwayemi
Tuổi: 22
N. Baxter
Tuổi: 27
D. Bachmann
Tuổi: 31
K. Cahill
Tuổi: 22
N. Phillips
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22F. Stevens
Tuổi: 22
S. Boniface
Tuổi: 19
J. Morris
Tuổi: 24
A. Gilchrist
Tuổi: 22
J. Olowu
Tuổi: 26
P. Chinedu
Tuổi: 19
W. Forrester
Tuổi: 24
D. Mitchell
Tuổi: 28
S. Clare
Tuổi: 29
F. Stevens
Tuổi: 22
S. Boniface
Tuổi: 19
J. Morris
Tuổi: 24
K. Casey
Tuổi: 21
J. Olowu
Tuổi: 26
P. Chinedu
Tuổi: 19
W. Forrester
Tuổi: 24
D. Happe
Tuổi: 27
T. James
Tuổi: 29
J. Simpson
Tuổi: 29
D. Mitchell
Tuổi: 28
S. Clare
Tuổi: 29
R. Edmonds-Green
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24D. Levitt
Tuổi: 25
I. Hayden
Tuổi: 30
A. Dobra
Tuổi: 24
T. Archibald
Tuổi: 27
I. El Mizouni
Tuổi: 25
C. Wellens
Tuổi: 23
T. Bakinson
Tuổi: 27
M. Craig
Tuổi: 22
O. O'Neill
Tuổi: 22
Z. O’Keefe
A. Wellens
D. Levitt
Tuổi: 25
I. Hayden
Tuổi: 30
A. Dobra
Tuổi: 24
D. Jaiyesimi
Tuổi: 27
T. Archibald
Tuổi: 27
A. Abdulai
Tuổi: 23
I. El Mizouni
Tuổi: 25
C. Wellens
Tuổi: 23
T. Bakinson
Tuổi: 27
M. Craig
Tuổi: 22
O. O'Neill
Tuổi: 22
Z. O’Keefe
A. Wellens
TIỀN ĐẠO
21N. Oyekunle
Tuổi: 18
Y. Akhamrich
Tuổi: 20
T. Springett
Tuổi: 23
Tariq Al-Sadi
Tuổi: 19
Z. Obiero
Tuổi: 20
J. Kabia
Tuổi: 25
L. Gordon
Tuổi: 20
J. Lowe
A. Connolly
Tuổi: 25
Ajay Matthews
Tuổi: 19
Y. Akhamrich
Tuổi: 20
T. Springett
Tuổi: 23
F. Fawunmi
Tuổi: 19
Tariq Al-Sadi
Tuổi: 19
Z. Obiero
Tuổi: 20
D. Ballard
Tuổi: 20
S. Perkins
Tuổi: 21
L. Gordon
Tuổi: 20
J. Lowe
J. Koroma
Tuổi: 27
A. Connolly
Tuổi: 25