
Plymouth
- 1886
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Plymouth
Plymouth là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1886. Plymouth chơi các trận sân nhà tại Home Park, sân vận động có sức chứa 19.500 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 19 điểm sau 11 trận, gồm 6 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Plymouth còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 21 với 51 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stevenage vs PlymouthDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 20 | |
| 2 | 10 | +10 | 19 | |
| 3 | 10 | +9 | 19 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +4 | 19 | |
| 6 | 9 | +12 | 18 | |
| 7 | 10 | +10 | 15 | |
| 8 | 8 | +7 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 11 | -2 | 13 | |
| 11 | 10 | -4 | 13 | |
| 12 | 9 | +2 | 12 | |
| 13 | 9 | -2 | 12 | |
| 14 | 9 | -3 | 12 | |
| 15 | 10 | -8 | 12 | |
| 16 | 9 | 0 | 11 | |
| 17 | 9 | -1 | 9 | |
| 18 | 9 | -5 | 9 | |
| 19 | 10 | -7 | 9 | |
| 20 | 9 | -3 | 8 | |
| 21 | 9 | -8 | 8 | |
| 22 | 9 | -12 | 8 | |
| 23 | 9 | -5 | 7 | |
| 24 | 9 | -7 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Mahoney
Tuổi: 23
J. Storer
Tuổi: 21
James Storer
Tuổi: 21
T. Arnytage
Tuổi: 15
L. Ashby-Hammond
Tuổi: 24
Z. Baker
Tuổi: 21
J. FLower
Tuổi: 2025
C. Hazard
Tuổi: 27
M. Mahoney
Tuổi: 23
J. Storer
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20W. Harding
Tuổi: 29
J. Edwards
Tuổi: 35
Sam Hayman
Tuổi: 17
J. MacKenzie
Tuổi: 25
A. Mitchell
Tuổi: 24
J. Mwaro
Tuổi: 2025
Julio Pleguezuelo
Tuổi: 28
M. Ross
Tuổi: 24
A. Hartridge
Tuổi: 26
W. Harding
Tuổi: 29
J. Edwards
Tuổi: 35
B. Galloway
Tuổi: 29
Sam Hayman
Tuổi: 17
J. MacKenzie
Tuổi: 25
A. Mitchell
Tuổi: 24
J. Mwaro
Tuổi: 2025
Julio Pleguezuelo
Tuổi: 28
M. Ross
Tuổi: 24
K. Szűcs
Tuổi: 24
A. Hartridge
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
30O. Irow
Tuổi: 19
M. Sorinola
Tuổi: 24
M. Boateng
Tuổi: 23
S. Campbell
Tuổi: 17
T. Finn
Tuổi: 17
B. Ibrahim
Tuổi: 21
C. Roberts
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
B. Sarpong-Wiredu
Tuổi: 26
M. Baidoo
Tuổi: 26
R. Curtis
Tuổi: 29
H. White
Tuổi: 24
T. Bakinson
Tuổi: 27
M. Sorinola
Tuổi: 24
A. Benarous
Tuổi: 22
M. Boateng
Tuổi: 23
S. Campbell
Tuổi: 17
T. Finn
Tuổi: 17
J. Hatch
Tuổi: 19
B. Ibrahim
Tuổi: 21
L. McCabe
Tuổi: 19
J. Ralls
Tuổi: 32
C. Roberts
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
B. Sarpong-Wiredu
Tuổi: 26
O. Dale
Tuổi: 27
M. Baidoo
Tuổi: 26
H. Kane
Tuổi: 27
R. Curtis
Tuổi: 29
H. White
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
14X. Amaechi
Tuổi: 24
O. Oseni
Tuổi: 22
A. Pepple
Tuổi: 23
F. Issaka
Tuổi: 19
W. Evans
Tuổi: 28
Owen Oseni
Tuổi: 22
J. Rendle
Tuổi: 17
B. Mumba
Tuổi: 24
J. Paterson
Tuổi: 34
X. Amaechi
Tuổi: 24
O. Oseni
Tuổi: 22
A. Pepple
Tuổi: 23
L. Tolaj
Tuổi: 24
F. Issaka
Tuổi: 19