
Plymouth
- 1886
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Plymouth
Plymouth là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1886. Plymouth chơi các trận sân nhà tại Home Park, sân vận động có sức chứa 19.500 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Plymouth còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 21 với 51 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Leicester — PlymouthDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 4 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -5 | 3 | |
| 18 | 3 | -1 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Mahoney
Tuổi: 23
J. Storer
Tuổi: 21
L. Ashby-Hammond
Tuổi: 24
Z. Baker
Tuổi: 21
J. FLower
Tuổi: 2025
C. Hazard
Tuổi: 27
M. Mahoney
Tuổi: 23
J. Storer
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20W. Harding
Tuổi: 29
J. Edwards
Tuổi: 35
Sam Hayman
Tuổi: 17
J. MacKenzie
Tuổi: 25
A. Mitchell
Tuổi: 24
J. Mwaro
Tuổi: 2025
Julio Pleguezuelo
Tuổi: 28
M. Ross
Tuổi: 24
A. Hartridge
Tuổi: 26
W. Harding
Tuổi: 29
J. Edwards
Tuổi: 35
B. Galloway
Tuổi: 29
Sam Hayman
Tuổi: 17
J. MacKenzie
Tuổi: 25
A. Mitchell
Tuổi: 24
J. Mwaro
Tuổi: 2025
Julio Pleguezuelo
Tuổi: 28
M. Ross
Tuổi: 24
K. Szűcs
Tuổi: 24
A. Hartridge
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
28M. Sorinola
Tuổi: 24
M. Boateng
Tuổi: 23
S. Campbell
Tuổi: 17
T. Finn
Tuổi: 17
B. Ibrahim
Tuổi: 21
C. Roberts
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
B. Sarpong-Wiredu
Tuổi: 26
M. Baidoo
Tuổi: 26
R. Curtis
Tuổi: 29
H. White
Tuổi: 24
M. Sorinola
Tuổi: 24
A. Benarous
Tuổi: 22
M. Boateng
Tuổi: 23
S. Campbell
Tuổi: 17
T. Finn
Tuổi: 17
J. Hatch
Tuổi: 19
B. Ibrahim
Tuổi: 21
L. McCabe
Tuổi: 19
J. Ralls
Tuổi: 32
C. Roberts
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
B. Sarpong-Wiredu
Tuổi: 26
O. Dale
Tuổi: 27
M. Baidoo
Tuổi: 26
H. Kane
Tuổi: 27
R. Curtis
Tuổi: 29
H. White
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
12X. Amaechi
Tuổi: 24
O. Oseni
Tuổi: 22
A. Pepple
Tuổi: 23
F. Issaka
Tuổi: 19
W. Evans
Tuổi: 28
B. Mumba
Tuổi: 24
J. Paterson
Tuổi: 34
X. Amaechi
Tuổi: 24
O. Oseni
Tuổi: 22
A. Pepple
Tuổi: 23
L. Tolaj
Tuổi: 24
F. Issaka
Tuổi: 19