
Stevenage
- 1976
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 21.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stevenage
Stevenage là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1976. Stevenage chơi các trận sân nhà tại The Lamex Stadium, sân vận động có sức chứa 7.100 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 21 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Stevenage còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 71 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Barnsley — StevenageDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6F. Marschall
Tuổi: 22
M. Woodford
Tuổi: 17
D. Barden
Tuổi: 24
F. Marschall
Tuổi: 22
T. Ashby-Hammond
Tuổi: 26
M. Woodford
Tuổi: 17
HẬU VỆ
20T. Vancooten
Tuổi: 28
C. Piergianni
Tuổi: 33
L. Freestone
Tuổi: 26
J. Houghton
Tuổi: 30
S. Earley
Tuổi: 23
L. James-Wildin
Tuổi: 28
D. Butler
Tuổi: 31
Divine Okwara
Tuổi: 17
J. Taylor
Tuổi: 20
T. Vancooten
Tuổi: 28
C. Goode
Tuổi: 30
C. Piergianni
Tuổi: 33
L. Freestone
Tuổi: 26
J. Houghton
Tuổi: 30
S. Earley
Tuổi: 23
L. James-Wildin
Tuổi: 28
D. Butler
Tuổi: 31
Divine Okwara
Tuổi: 17
J. Taylor
Tuổi: 20
Alfie Thornett
TIỀN VỆ
19Joe Knight
Tuổi: 20
D. Phillips
Tuổi: 24
J. Pattenden
Tuổi: 23
J. Roberts
Tuổi: 31
D. Kemp
Tuổi: 26
L. Thompson
Tuổi: 31
T. Taylor
Tuổi: 24
C. Campbell
Tuổi: 23
Joe Knight
Tuổi: 20
D. Phillips
Tuổi: 24
J. Pattenden
Tuổi: 23
H. White
Tuổi: 24
J. Roberts
Tuổi: 31
D. Kemp
Tuổi: 26
D. Sweeney
Tuổi: 31
L. Thompson
Tuổi: 31
T. Taylor
Tuổi: 24
C. Campbell
Tuổi: 23
Riley England
TIỀN ĐẠO
17J. Magennis
Tuổi: 35
J. Reid
Tuổi: 31
P. Patterson
Tuổi: 25
J. Malcolm
Tuổi: 23
Lenny Brown
Tuổi: 17
O. Sanderson
Tuổi: 22
H. Cornick
Tuổi: 30
M. Phillips
Tuổi: 34
J. Magennis
Tuổi: 35
J. Reid
Tuổi: 31
P. Patterson
Tuổi: 25
B. Lubala
Tuổi: 27
J. Malcolm
Tuổi: 23
G. Ahadme
Tuổi: 24
Lenny Brown
Tuổi: 17
F. Norris
O. Sanderson
Tuổi: 22