
Reading
- 1871
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Reading
Reading là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1871. Reading chơi các trận sân nhà tại Select Car Leasing Stadium, sân vận động có sức chứa 24.200 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Reading còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 53 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Reading — Mansfield TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Pereira
Tuổi: 29
J. Stevens
Tuổi: 28
H. Rhone
Tuổi: 19
Matthew Christopher Rowley
Tuổi: 21
J. Pereira
Tuổi: 29
J. Stevens
Tuổi: 28
H. Rhone
Tuổi: 19
Matthew Christopher Rowley
Tuổi: 21
Tom Norcott
Tuổi: 21
HẬU VỆ
26H. Roberts
Tuổi: 23
U. Godwin-Malife
Tuổi: 25
P. O'Connor
Tuổi: 28
J. R. Dorsett A.
Tuổi: 23
B. Ward
Tuổi: 22
A. Ahmed
Tuổi: 18
P. Duah
Tuổi: 19
Boyd Beacroft
Tuổi: 20
S. Harrison
Tuổi: 19
H. Roberts
Tuổi: 23
R. Nyambe
Tuổi: 28
U. Godwin-Malife
Tuổi: 25
P. O'Connor
Tuổi: 28
D. Williams
Tuổi: 32
J. R. Dorsett A.
Tuổi: 23
F. Burns
Tuổi: 22
A. Yiadom
Tuổi: 34
B. Ward
Tuổi: 22
M. Stickland
Tuổi: 22
A. Ahmed
Tuổi: 18
Jacob Borgnis
Tuổi: 22
P. Duah
Tuổi: 19
T. Rushesha
Tuổi: 23
J. Ryan
Tuổi: 21
Boyd Beacroft
Tuổi: 20
S. Harrison
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21J. Stokes
Tuổi: 21
L. Wing
Tuổi: 30
L. Fraser
Tuổi: 27
D. Kyerewaa
Tuổi: 24
C. Savage
Tuổi: 22
A. Rinomhota
Tuổi: 28
K. Abrefa
Tuổi: 22
T. Sackey
Tuổi: 19
L. Howard
Tuổi: 19
J. Stokes
Tuổi: 21
Mamadi Camará
Tuổi: 22
L. Wing
Tuổi: 30
L. Fraser
Tuổi: 27
D. Kyerewaa
Tuổi: 24
C. Savage
Tuổi: 22
A. Rinomhota
Tuổi: 28
M. Ritchie
Tuổi: 36
K. Abrefa
Tuổi: 22
B. Elliott
Tuổi: 23
T. Sackey
Tuổi: 19
L. Howard
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21J. Brown
Tuổi: 27
P. Lane
Tuổi: 24
K. Lisbie
Tuổi: 21
R. Williams
Tuổi: 29
S. Patton
Tuổi: 19
J. Marriott
Tuổi: 31
R. Evans
Tuổi: 20
E. Osho
Tuổi: 18
K. Young
Tuổi: 19
W. Keane
Tuổi: 32
J. Brown
Tuổi: 27
K. Ehibhatiomhan
Tuổi: 22
P. Lane
Tuổi: 24
K. Lisbie
Tuổi: 21
K. Doyle
Tuổi: 20
R. Williams
Tuổi: 29
S. Patton
Tuổi: 19
J. Marriott
Tuổi: 31
M. O'Mahony
Tuổi: 20
R. Evans
Tuổi: 20
E. Osho
Tuổi: 18