
Barnsley
- 1887
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Barnsley
Barnsley là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1887. Barnsley chơi các trận sân nhà tại Oakwell, sân vận động có sức chứa 23.009 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Barnsley còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 76 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Barnsley — Cambridge UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +6 | 19 | |
| 2 | 9 | +3 | 17 | |
| 3 | 9 | +9 | 16 | |
| 4 | 9 | +7 | 16 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +11 | 15 | |
| 7 | 8 | +7 | 15 | |
| 8 | 8 | +7 | 15 | |
| 9 | 8 | +4 | 12 | |
| 10 | 10 | -2 | 12 | |
| 11 | 9 | -2 | 12 | |
| 12 | 9 | -3 | 12 | |
| 13 | 9 | +2 | 11 | |
| 14 | 8 | +1 | 11 | |
| 15 | 9 | -6 | 10 | |
| 16 | 8 | 0 | 9 | |
| 17 | 8 | -4 | 9 | |
| 18 | 8 | -1 | 8 | |
| 19 | 8 | -7 | 8 | |
| 20 | 9 | -7 | 8 | |
| 21 | 8 | -11 | 8 | |
| 22 | 8 | -3 | 7 | |
| 23 | 8 | -6 | 6 | |
| 24 | 8 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Rogan Ravenhill
Tuổi: 19
K. Flavell
Tuổi: 22
C. Slicker
Tuổi: 23
Kieren Flavell
Tuổi: 22
J. Andrassy
O. Goodman
Tuổi: 22
K. Flavell
Tuổi: 22
C. Slicker
Tuổi: 23
J. Andrassy
HẬU VỆ
34T. Noslin
Tuổi: 23
Z. Larkeche
Tuổi: 23
C. O'Keeffe
Tuổi: 27
C. O'Riordan
Tuổi: 22
Isaac Smith
Tuổi: 20
M. de Gevigney
Tuổi: 26
J. Earl
Tuổi: 27
J. Shepherd
Tuổi: 24
S. Gale
Tuổi: 21
K. Lopata
Tuổi: 24
G. Gent
Tuổi: 22
J. Okedina
Tuổi: 25
R. Woodcock
Tuổi: 17
A. Kay
Tuổi: 18
Calum Hudson
Tuổi: 19
Calum Hudson
Tuổi: 19
R. Woodcock
Tuổi: 17
T. Noslin
Tuổi: 23
C. O'Keeffe
Tuổi: 27
Xu Bin
Tuổi: 21
Isaac Smith
Tuổi: 20
M. de Gevigney
Tuổi: 26
E. O'Connell
Tuổi: 30
J. Earl
Tuổi: 27
M. Roberts
Tuổi: 35
N. Ogbeta
Tuổi: 24
J. Shepherd
Tuổi: 24
T. Watson
Tuổi: 28
S. Gale
Tuổi: 21
K. Lopata
Tuổi: 24
G. Gent
Tuổi: 22
R. Woodcock
Tuổi: 17
A. Kay
Tuổi: 18
Calum Hudson
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19Vimal Yoganathan
Tuổi: 19
J. Bland
Tuổi: 20
C. McGeehan
Tuổi: 30
L. Connell
Tuổi: 24
K. Graham
Tuổi: 18
K. Nwakali
Tuổi: 27
N. Saunders
Tuổi: 17
Tayo Dunne
Tuổi: 17
T. Chirewa
Tuổi: 22
J. Russell
Tuổi: 25
Vimal Yoganathan
Tuổi: 19
J. Bland
Tuổi: 20
A. Phillips
Tuổi: 27
S. Banks
Tuổi: 24
C. McGeehan
Tuổi: 30
L. Connell
Tuổi: 24
D. McGoldrick
Tuổi: 38
K. Graham
Tuổi: 18
K. Nwakali
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
19M. Kirk
Tuổi: 21
B. Touré
Tuổi: 22
P. Kelly
Tuổi: 21
R. Cleary
Tuổi: 21
L. Farrell
Tuổi: 20
C. Taylor
Tuổi: 21
Luke Alker
Tuổi: 18
A. Richards
Tuổi: 20
Amani Richards
Tuổi: 20
Luke Alker
Tuổi: 19
T. Bradshaw
Tuổi: 33
M. Kirk
Tuổi: 21
C. Lennon
Tuổi: 19
P. Kelly
Tuổi: 21
R. Cleary
Tuổi: 21
L. Farrell
Tuổi: 20
C. Taylor
Tuổi: 21
Luke Alker
Tuổi: 18
A. Richards
Tuổi: 20