
Bromley
- 1892
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bromley
Bromley là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1892. Bromley chơi các trận sân nhà tại RELOC8 EM Community Stadium, sân vận động có sức chứa 5.150 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Bromley còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 81 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sheffield Wednesday — BromleyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Addai
Tuổi: 20
G. Smith
Tuổi: 32
S. George
Tuổi: 27
C. Burton
Tuổi: 17
D. Addai
Tuổi: 20
G. Smith
Tuổi: 32
S. Long
Tuổi: 23
S. George
Tuổi: 27
Rex Porter
C. Burton
Tuổi: 17
HẬU VỆ
26Kamari Antonio Grant
Tuổi: 22
Freddie Taylor
Tuổi: 18
C. Headman
Tuổi: 20
J. Mendy
Tuổi: 29
M. Ifill
Tuổi: 22
O. Sowunmi
Tuổi: 30
R. Taylor
Tuổi: 25
D. Woodman
Tuổi: 22
J. Haftom
Tuổi: 17
Kamari Antonio Grant
Tuổi: 22
Freddie Taylor
Tuổi: 18
L. Samuel
Tuổi: 19
C. Headman
Tuổi: 20
J. Mendy
Tuổi: 29
M. Ifill
Tuổi: 22
O. Sowunmi
Tuổi: 30
K. Cameron
Tuổi: 28
I. Odutayo
Tuổi: 23
C. Jenkinson
Tuổi: 33
B. Ilunga
Tuổi: 22
Z. Medley
Tuổi: 25
J. Debrah
Tuổi: 24
B. Webster
Tuổi: 38
R. Taylor
Tuổi: 25
D. Woodman
Tuổi: 22
J. Haftom
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
27Nathan Nyakeh Paul-Lavely
Tuổi: 19
Alex Stepien-Iwumene
Tuổi: 20
J. J. McKiernan
Tuổi: 23
C. Whitely
Tuổi: 34
A. Charles
Tuổi: 26
W. Hondermarck
Tuổi: 25
M. Pinnock
Tuổi: 31
E. Archer
Tuổi: 23
B. Thompson
Tuổi: 30
K. Conteh
Tuổi: 23
N. Patten
Tuổi: 18
H. Bullas
Tuổi: 20
Nathan Nyakeh Paul-Lavely
Tuổi: 19
Alex Stepien-Iwumene
Tuổi: 20
J. J. McKiernan
Tuổi: 23
C. Whitely
Tuổi: 34
A. Charles
Tuổi: 26
W. Hondermarck
Tuổi: 25
M. Pinnock
Tuổi: 31
D. Ajayi
Tuổi: 19
J. Arthurs
Tuổi: 24
E. Archer
Tuổi: 23
B. Thompson
Tuổi: 30
K. Conteh
Tuổi: 23
G. Penn
N. Patten
Tuổi: 18
H. Bullas
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13V. Adeboyejo
Tuổi: 27
N. Kabamba
Tuổi: 32
G. Evans
Tuổi: 20
M. Cheek
Tuổi: 34
D. Przybylo
V. Adeboyejo
Tuổi: 27
N. Kabamba
Tuổi: 32
G. Evans
Tuổi: 20
M. Dinanga
Tuổi: 28
B. Krauhaus
Tuổi: 21
M. Cheek
Tuổi: 34
Oyindamola Ajayi
Tuổi: 19
D. Przybylo