
Oxford United
- 1893
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Oxford United
Oxford United là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1893. Oxford United chơi các trận sân nhà tại The Kassam Stadium, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Oxford United còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 77 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Leicester — Oxford UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 4 | +1 | 7 | |
| 5 | 3 | +5 | 6 | |
| 6 | 4 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -1 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 3 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -9 | 4 | |
| 19 | 3 | 0 | 3 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -5 | 2 | |
| 23 | 2 | -1 | 1 | |
| 24 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Cumming
Tuổi: 26
S. Eastwood
Tuổi: 36
M. Marriott
J. Cumming
Tuổi: 26
S. Eastwood
Tuổi: 36
M. Ingram
Tuổi: 32
J. Knightbridge
Tuổi: 21
M. Marriott
HẬU VỆ
26C. Brown
Tuổi: 27
J. Currie
Tuổi: 23
M. Helik
Tuổi: 30
G. Leigh
Tuổi: 31
S. Long
Tuổi: 30
B. Spencer
Tuổi: 21
R. Roosken
Tuổi: 25
P. Kioso
Tuổi: 26
F. Kent
Tuổi: 30
J. Golding
Tuổi: 21
C. Brown
Tuổi: 27
J. Currie
Tuổi: 23
B. Davies
Tuổi: 30
M. Helik
Tuổi: 30
Aaron Lacey
G. Leigh
Tuổi: 31
S. Long
Tuổi: 30
Richard McIntyre
Tuổi: 19
B. Spencer
Tuổi: 21
W. Vaulks
Tuổi: 32
H. ter Avest
Tuổi: 28
C. Makosso
Tuổi: 21
R. Roosken
Tuổi: 25
P. Kioso
Tuổi: 26
F. Kent
Tuổi: 30
J. Golding
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23C. Brannagan
Tuổi: 29
S. Dembélé
Tuổi: 29
T. Goodrham
Tuổi: 22
S. Mills
Tuổi: 22
L. Sibley
Tuổi: 24
Jeon Jin-Woo
Tuổi: 26
A. Ramsey
Tuổi: 35
Jamie Carson McDonnell
Tuổi: 21
Y. Konak
Tuổi: 19
M. Peart-Harris
Tuổi: 23
C. Brannagan
Tuổi: 29
B. De Keersmaecker
Tuổi: 25
S. Dembélé
Tuổi: 29
T. Goodrham
Tuổi: 22
L. Harris
Tuổi: 20
J. Johnson
Tuổi: 21
Jousha Johnson
Tuổi: 18
F. Krastev
Tuổi: 24
S. Mills
Tuổi: 22
L. Sibley
Tuổi: 24
Jeon Jin-Woo
Tuổi: 26
A. Ramsey
Tuổi: 35
Jamie Carson McDonnell
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
22A. Emakhu
Tuổi: 22
M. Harris
Tuổi: 27
G. O'Donkor
Tuổi: 21
L. Snowden
Tuổi: 17
M. Missanga
Tuổi: 18
A. Elliott-Wheeler
Tuổi: 19
Kasway Burton
A. Emakhu
Tuổi: 22
J. Donley
Tuổi: 20
T. Bradshaw
Tuổi: 33
Louis Griffiths
Tuổi: 17
M. Harris
Tuổi: 27
W. Lankshear
Tuổi: 20
G. O'Donkor
Tuổi: 21
M. Phillips
Tuổi: 34
P. Płacheta
Tuổi: 27
N. Prelec
Tuổi: 24
L. Snowden
Tuổi: 17
O. Romeny
Tuổi: 25
M. Missanga
Tuổi: 18
A. Elliott-Wheeler
Tuổi: 19
Kasway Burton