
Blackpool
- 1887
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Blackpool
Blackpool là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1887. Blackpool chơi các trận sân nhà tại Bloomfield Road, sân vận động có sức chứa 17.625 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Blackpool còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 73 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Leyton Orient — BlackpoolDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +6 | 19 | |
| 2 | 9 | +3 | 17 | |
| 3 | 9 | +9 | 16 | |
| 4 | 9 | +7 | 16 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +11 | 15 | |
| 7 | 8 | +7 | 15 | |
| 8 | 7 | +7 | 14 | |
| 9 | 8 | +4 | 12 | |
| 10 | 10 | -2 | 12 | |
| 11 | 9 | -3 | 12 | |
| 12 | 9 | +2 | 11 | |
| 13 | 8 | +1 | 11 | |
| 14 | 8 | -2 | 11 | |
| 15 | 9 | -6 | 10 | |
| 16 | 8 | 0 | 9 | |
| 17 | 8 | -4 | 9 | |
| 18 | 8 | -1 | 8 | |
| 19 | 8 | -7 | 8 | |
| 20 | 9 | -7 | 8 | |
| 21 | 8 | -11 | 8 | |
| 22 | 8 | -3 | 7 | |
| 23 | 8 | -6 | 6 | |
| 24 | 8 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Peacock-Farrell
Tuổi: 29
L. Southwood
Tuổi: 28
H. Bardsley
Tuổi: 19
C. Brier
Tuổi: 18
B. Peacock-Farrell
Tuổi: 29
F. Ravizzoli
Tuổi: 28
H. Bardsley
Tuổi: 19
C. Brier
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24J. Williams
Tuổi: 26
Finley Munroe
Tuổi: 20
O. Casey
Tuổi: 25
F. Horsfall
Tuổi: 29
H. Coulson
Tuổi: 27
Z. Ashworth
Tuổi: 23
J. Earl
Tuổi: 27
M. Ihiekwe
Tuổi: 33
A. Lyons
Tuổi: 25
O. Nwankwo
Tuổi: 17
Harry Quinn
Tuổi: 17
Kamari Antonio Grant
Tuổi: 22
J. Williams
Tuổi: 26
R. Walters
Tuổi: 21
O. Casey
Tuổi: 25
F. Horsfall
Tuổi: 29
J. Husband
Tuổi: 31
H. Coulson
Tuổi: 27
Z. Ashworth
Tuổi: 23
M. Ihiekwe
Tuổi: 33
A. Lyons
Tuổi: 25
O. Nwankwo
Tuổi: 17
Ky-Mani Leliendal
Eddie Oshodi
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
18L. Clarkson
Tuổi: 24
Karoy Anderson
Tuổi: 21
J. Brown
Tuổi: 24
G. Honeyman
Tuổi: 31
C. Hamilton
Tuổi: 30
A. Morgan
Tuổi: 25
J. Richardson
Tuổi: 18
Ollie Hunter
Tuổi: 17
L. Clarkson
Tuổi: 24
Karoy Anderson
Tuổi: 21
J. Brown
Tuổi: 24
G. Honeyman
Tuổi: 31
C. Hamilton
Tuổi: 30
J. Randall
Tuổi: 26
R. Finnigan
Tuổi: 22
A. Morgan
Tuổi: 25
J. Richardson
Tuổi: 18
Harry Williamson
TIỀN ĐẠO
22J. Yates
Tuổi: 29
D. Charles
Tuổi: 30
D. Taylor
Tuổi: 22
T. Bloxham
Tuổi: 22
N. Ennis
Tuổi: 26
I. Niskanen
Tuổi: 28
K. Kouassi
Tuổi: 22
J. Bowler
Tuổi: 26
James Butterworth
Tuổi: 18
Shay Mannix
Tuổi: 17
B. Whaite
Tuổi: 17
M. Obafemi
Tuổi: 25
D. Charles
Tuổi: 30
D. Taylor
Tuổi: 22
T. Bloxham
Tuổi: 22
A. Fletcher
Tuổi: 30
N. Ennis
Tuổi: 26
I. Niskanen
Tuổi: 28
K. Kouassi
Tuổi: 22
J. Bowler
Tuổi: 26
James Butterworth
Tuổi: 18
Shay Mannix
Tuổi: 17