
Huddersfield
- 1908
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Huddersfield
Huddersfield là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1908. Huddersfield chơi các trận sân nhà tại John Smith's Stadium, sân vận động có sức chứa 24.554 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 25 điểm sau 12 trận, gồm 7 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Huddersfield còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 23 với 45 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bradford vs HuddersfieldDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +13 | 25 | |
| 2 | 12 | +12 | 23 | |
| 3 | 12 | +5 | 22 | |
| 4 | 13 | +2 | 22 | |
| 5 | 12 | +12 | 21 | |
| 6 | 12 | +3 | 20 | |
| 7 | 10 | +8 | 19 | |
| 8 | 11 | +8 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 18 | |
| 10 | 11 | +2 | 17 | |
| 11 | 13 | -1 | 17 | |
| 12 | 11 | +4 | 15 | |
| 13 | 11 | 0 | 15 | |
| 14 | 12 | -4 | 15 | |
| 15 | 12 | +2 | 14 | |
| 16 | 12 | -11 | 13 | |
| 17 | 11 | -1 | 12 | |
| 18 | 11 | -6 | 12 | |
| 19 | 11 | -3 | 11 | |
| 20 | 11 | -4 | 11 | |
| 21 | 12 | -10 | 10 | |
| 22 | 11 | -16 | 9 | |
| 23 | 11 | -10 | 8 | |
| 24 | 11 | -9 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Alnwick
Tuổi: 32
N. Tzanev
Tuổi: 29
M. Young
Tuổi: 19
Ellis James
Tuổi: 21
F. Hurl
Tuổi: 20
J. Alnwick
Tuổi: 32
N. Tzanev
Tuổi: 29
M. Young
Tuổi: 19
L. Nicholls
Tuổi: 33
Ellis James
Tuổi: 21
F. Hurl
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21I. Bronkhorst
Tuổi: 28
I. Bowat
Tuổi: 23
R. Balker
Tuổi: 27
M. Wallace
Tuổi: 32
S. Roughan
Tuổi: 22
J. Low
Tuổi: 23
J. Whatmough
Tuổi: 29
J. Smith-Sway
Tuổi: 17
M. Murray
Tuổi: 19
Ian Togo
Tuổi: 18
D. Tawodzera
Tuổi: 19
I. Bronkhorst
Tuổi: 28
R. Balker
Tuổi: 27
M. Wallace
Tuổi: 32
S. Roughan
Tuổi: 22
J. Low
Tuổi: 23
J. Feeney
Tuổi: 20
J. Whatmough
Tuổi: 29
J. Smith-Sway
Tuổi: 17
M. Murray
Tuổi: 19
Ian Togo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
24C. Humphreys
Tuổi: 22
Sahil Bashir
Tuổi: 19
A. Collins
Tuổi: 26
L. Gooch
Tuổi: 30
R. Ledson
Tuổi: 28
A. Evans
Tuổi: 27
M. McGuane
Tuổi: 26
L. Sorensen
Tuổi: 26
E. Brierley
Tuổi: 22
C. Ashia
Tuổi: 20
Daniel Vost
Tuổi: 19
J. Spencer
L. Schofield
Tuổi: 18
C. Humphreys
Tuổi: 22
Sahil Bashir
Tuổi: 19
L. Gooch
Tuổi: 30
R. Ledson
Tuổi: 28
A. Evans
Tuổi: 27
M. McGuane
Tuổi: 26
L. Sorensen
Tuổi: 26
E. Brierley
Tuổi: 22
W. Alves
Tuổi: 20
C. Ashia
Tuổi: 20
Daniel Vost
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
24D. Sanches Fernandes
Tuổi: 24
B. Mumba
Tuổi: 24
A. Fletcher
Tuổi: 30
M. Harness
Tuổi: 29
B. Radulovic
Tuổi: 26
D. Kasumu
Tuổi: 26
J. Taylor
Tuổi: 23
T. Iorpenda
Tuổi: 20
G. Sebine
Tuổi: 19
S. Tovide
Tuổi: 21
D. Sanches Fernandes
Tuổi: 24
B. Wales
Tuổi: 20
B. Mumba
Tuổi: 24
D. Charles
Tuổi: 30
A. Fletcher
Tuổi: 30
M. Harness
Tuổi: 29
A. May
Tuổi: 32
B. Radulovic
Tuổi: 26
D. Kasumu
Tuổi: 26
J. Taylor
Tuổi: 23
T. Iorpenda
Tuổi: 20
M. Miller
Tuổi: 30
G. Sebine
Tuổi: 19
R. Hardie
Tuổi: 28