
Doncaster
- 1879
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Doncaster
Doncaster là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1879. Doncaster chơi các trận sân nhà tại Eco-Power Stadium, sân vận động có sức chứa 15.231 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Doncaster còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 71 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stevenage — DoncasterDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Tommy Simkin
Tuổi: 21
J. Clarke
Tuổi: 21
J. Oram
Tuổi: 19
Tommy Simkin
Tuổi: 21
J. Clarke
Tuổi: 21
T. Lo-Tutala
Tuổi: 22
Z. Clark
Tuổi: 33
J. Oram
Tuổi: 19
J. Bryant
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20J. Husband
Tuổi: 31
J. Sterry
Tuổi: 30
S. Grehan
Tuổi: 21
M. Pearson
Tuổi: 32
J. Senior
Tuổi: 28
T. Nixon
Tuổi: 23
J. McGrath
Tuổi: 22
N. Byrne
Tuổi: 32
P. Lincoln
Tuổi: 17
J. Husband
Tuổi: 31
J. Sterry
Tuổi: 30
S. Grehan
Tuổi: 21
M. Pearson
Tuổi: 32
J. Senior
Tuổi: 28
T. Nixon
Tuổi: 23
J. McGrath
Tuổi: 22
N. Byrne
Tuổi: 32
J. Maxwell
Tuổi: 24
Kasper Williams
Tuổi: 18
P. Lincoln
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
30R. Gotts
Tuổi: 26
O. Bailey
Tuổi: 26
H. Clifton
Tuổi: 27
G. Middleton
Tuổi: 25
G. Broadbent
Tuổi: 25
J. Thomas
Tuổi: 24
I. Hutchinson
Tuổi: 25
D. Robinson
Tuổi: 21
B. McCann
Tuổi: 20
Sam Straughan Brown
Tuổi: 19
A. Swales
Tuổi: 17
Pavan
Tuổi: 17
R. Gotts
Tuổi: 26
L. Molyneux
Tuổi: 27
O. Bailey
Tuổi: 26
E. Lee
Tuổi: 31
H. Clifton
Tuổi: 27
J. Gibson
Tuổi: 27
G. Middleton
Tuổi: 25
G. Broadbent
Tuổi: 25
J. Thomas
Tuổi: 24
I. Hutchinson
Tuổi: 25
B. Close
Tuổi: 29
D. Robinson
Tuổi: 21
W. Flint
Tuổi: 20
B. McCann
Tuổi: 20
S. Straughan-Brown
Tuổi: 19
Sam Straughan Brown
Tuổi: 19
A. Swales
Tuổi: 17
Pavan
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
13L. Ayinde
Tuổi: 21
A. May
Tuổi: 32
H. Adelakun
Tuổi: 29
B. Hanlan
Tuổi: 28
F. Okoronkwo
Tuổi: 21
Ethan Hodgett
Tuổi: 17
L. Ayinde
Tuổi: 21
A. May
Tuổi: 32
H. Adelakun
Tuổi: 29
B. Hanlan
Tuổi: 28
B. Sharp
Tuổi: 39
F. Okoronkwo
Tuổi: 21
Ethan Hodgett
Tuổi: 17