
Leicester
- 1884
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Leicester
Leicester là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1884. Leicester chơi các trận sân nhà tại King Power Stadium, sân vận động có sức chứa 34.310 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Leicester còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 97 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Milton Keynes Dons — LeicesterDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. McCarthy
Tuổi: 36
A. Begović
Tuổi: 38
J. Stolarczyk
Tuổi: 25
Harry French
Tuổi: 20
F. Ravizzoli
Tuổi: 28
A. McCarthy
Tuổi: 36
A. Begović
Tuổi: 38
J. Stolarczyk
Tuổi: 25
Fran Vieites
Tuổi: 26
Harry French
Tuổi: 20
HẬU VỆ
29O. Aluko
Tuổi: 19
W. Faes
Tuổi: 27
B. Nelson
Tuổi: 21
C. Okoli
Tuổi: 24
L. Page
Tuổi: 17
L. Thomas
Tuổi: 24
W. Coulibaly
Tuổi: 26
K. Gray
Tuổi: 19
C. McFarlane
Tuổi: 18
Harry Souttar
Tuổi: 27
M. Ali
Tuổi: 19
T. Neale
Tuổi: 19
J. Lascelles
Tuổi: 32
O. Aluko
Tuổi: 19
W. Faes
Tuổi: 27
V. Kristiansen
Tuổi: 23
B. Nelson
Tuổi: 21
C. Okoli
Tuổi: 24
L. Page
Tuổi: 17
Ricardo Pereira
Tuổi: 32
L. Thomas
Tuổi: 24
J. Vestergaard
Tuổi: 33
W. Coulibaly
Tuổi: 26
K. Gray
Tuổi: 19
C. McFarlane
Tuổi: 18
T. Wilson-Brown
Tuổi: 21
Harry Souttar
Tuổi: 27
M. Ali
Tuổi: 19
T. Neale
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25H. Choudhury
Tuổi: 28
B. De Cordova-Reid
Tuổi: 32
O. Skipp
Tuổi: 25
H. Howell
Tuổi: 17
W. Burns
Tuổi: 31
S. Braybrooke
Tuổi: 21
J. Joseph
Tuổi: 19
W. Alves
Tuổi: 20
R. Donnelly
Tuổi: 19
Rollo Szembell
J. Aribo
Tuổi: 29
H. Choudhury
Tuổi: 28
B. De Cordova-Reid
Tuổi: 32
M. Golding
Tuổi: 19
J. James
Tuổi: 21
Wanya Marçal
Tuổi: 23
A. Ramsey
Tuổi: 22
O. Skipp
Tuổi: 25
B. Soumaré
Tuổi: 26
H. Winks
Tuổi: 29
S. Braybrooke
Tuổi: 21
J. Joseph
Tuổi: 19
W. Alves
Tuổi: 20
R. Donnelly
Tuổi: 19
Rollo Szembell
TIỀN ĐẠO
25S. Mavididi
Tuổi: 27
T. Watson
Tuổi: 19
L. Cullen
Tuổi: 26
C. Chaplin
Tuổi: 28
N. Opoku
Tuổi: 24
L. Hutchinson
Tuổi: 18
A. Bristrić
Tuổi: 22
R. Carr
J. Ayew
Tuổi: 34
J. Carranza
Tuổi: 25
P. Daka
Tuổi: 27
J. Evans
Tuổi: 17
A. Fatawu
Tuổi: 21
S. Mavididi
Tuổi: 27
J. Monga
Tuổi: 16
Silko Amari Otieno Thomas
Tuổi: 21
D. Mukasa
Tuổi: 18
T. Watson
Tuổi: 19
L. Cullen
Tuổi: 26
C. Chaplin
Tuổi: 28
D. Richards
Tuổi: 20
N. Opoku
Tuổi: 24
L. Hutchinson
Tuổi: 18
R. Carr
K. Otchere
Tuổi: 19