
Sheffield Wednesday
- 1867
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1867. Sheffield Wednesday chơi các trận sân nhà tại Hillsborough, sân vận động có sức chứa 39.814 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Sheffield Wednesday còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 53 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wycombe — Sheffield WednesdayDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -2 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | -4 | 4 | |
| 16 | 3 | 0 | 3 | |
| 17 | 3 | -1 | 3 | |
| 18 | 3 | -5 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -1 | 2 | |
| 22 | 3 | -4 | 2 | |
| 23 | 2 | -1 | 1 | |
| 24 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Lumley
Tuổi: 30
C. Trueman
Tuổi: 29
J. Lumley
Tuổi: 30
P. Charles
Tuổi: 20
E. Horvath
Tuổi: 30
Logan Stretch
Tuổi: 19
M. Mahoney
Tuổi: 23
Jack Phillips
Tuổi: 20
C. Trueman
Tuổi: 29
A. Maynard-Brewer
Tuổi: 26
HẬU VỆ
27J. Emery
Tuổi: 19
M. Lowe
Tuổi: 28
Cole McGhee
Tuổi: 19
L. Palmer
Tuổi: 34
Y. Valery
Tuổi: 26
Ernie Weaver
Tuổi: 19
Ricardo
Tuổi: 30
L. Cooper
Tuổi: 34
Mackenzie Maltby
Tuổi: 21
S. Swinkels
Tuổi: 21
Y. Alao
Tuổi: 2025
H. Amass
Tuổi: 18
J. Emery
Tuổi: 19
H. Evers
Tuổi: 19
Guilherme Leal Siqueira
Tuổi: 21
D. Iorfa
Tuổi: 30
Reece Johnson
Tuổi: 19
M. Lowe
Tuổi: 28
Cole McGhee
Tuổi: 19
L. Palmer
Tuổi: 34
Y. Valery
Tuổi: 26
Ernie Weaver
Tuổi: 19
Ricardo
Tuổi: 30
L. Cooper
Tuổi: 34
J. Kay
Tuổi: 16
Mackenzie Maltby
Tuổi: 21
S. Swinkels
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24B. Mitchell
Tuổi: 24
B. Bannan
Tuổi: 36
S. Fusire
Tuổi: 20
G. Otegbayo
Tuổi: 20
Jarvis Thornton
Tuổi: 19
J. Liongola
Tuổi: 25
T. Onyango
Tuổi: 22
M. Burstow
Tuổi: 22
C. Slattery
Tuổi: 26
Jaden Heskey
Tuổi: 20
B. Mitchell
Tuổi: 24
B. Bannan
Tuổi: 36
N. Chalobah
Tuổi: 31
S. Fusire
Tuổi: 20
S. Ingelsson
Tuổi: 27
Favour Onukwuli
Tuổi: 2025
G. Otegbayo
Tuổi: 20
R. Shipston
Tuổi: 21
Jarvis Thornton
Tuổi: 19
M. Nakamba
Tuổi: 31
J. Liongola
Tuổi: 25
T. Adaramola
Tuổi: 22
M. Burstow
Tuổi: 22
C. Slattery
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
19L. Barry
Tuổi: 22
H. Gray
Tuổi: 17
W. Grainger
Tuổi: 17
J. Lowe
Tuổi: 31
C. McNeill
Tuổi: 22
Z. Silcott-Duberry
Tuổi: 20
L. Barry
Tuổi: 22
H. Gray
Tuổi: 17
Joel Tshisanga Ndala
Tuổi: 19
G. Brown
Tuổi: 21
B. Cadamarteri
Tuổi: 20
Bruno Fernandes
Tuổi: 19
W. Grainger
Tuổi: 17
Donald Kamwa
Tuổi: 19
O. Kobacki
Tuổi: 24
J. Lowe
Tuổi: 31
C. McNeill
Tuổi: 22
I. Ugbo
Tuổi: 27
J. Yates
Tuổi: 29