
Milton Keynes Dons
- 2004
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Milton Keynes Dons
Milton Keynes Dons là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2004. Milton Keynes Dons chơi các trận sân nhà tại Stadium mk, sân vận động có sức chứa 30.500 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 9 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 6 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Milton Keynes Dons còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 78 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stevenage vs Milton Keynes DonsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +12 | 22 | |
| 2 | 11 | +12 | 22 | |
| 3 | 11 | +5 | 21 | |
| 4 | 11 | +4 | 20 | |
| 5 | 12 | +1 | 19 | |
| 6 | 11 | +11 | 18 | |
| 7 | 10 | +10 | 18 | |
| 8 | 9 | +8 | 18 | |
| 9 | 10 | +5 | 15 | |
| 10 | 10 | +1 | 15 | |
| 11 | 10 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | +3 | 14 | |
| 13 | 10 | +1 | 14 | |
| 14 | 12 | -2 | 14 | |
| 15 | 11 | -4 | 14 | |
| 16 | 11 | -11 | 12 | |
| 17 | 10 | -1 | 11 | |
| 18 | 10 | -3 | 10 | |
| 19 | 10 | -3 | 9 | |
| 20 | 10 | -7 | 9 | |
| 21 | 11 | -10 | 9 | |
| 22 | 10 | -9 | 8 | |
| 23 | 10 | -16 | 8 | |
| 24 | 10 | -8 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
8W. Dennis
Tuổi: 25
C. MacGillivray
Tuổi: 32
S. Stacey
Tuổi: 19
C. Setford
Tuổi: 21
C. MacGillivray
Tuổi: 32
C. Trueman
Tuổi: 29
Tom Finch
Tuổi: 20
S. Stacey
Tuổi: 19
HẬU VỆ
16Elijah Xavier Campbell
Tuổi: 21
C. Goode
Tuổi: 30
M. Ekpiteta
Tuổi: 30
C. Nelson
Tuổi: 32
J. Sanders
Tuổi: 26
G. Jones
Tuổi: 30
J. Burke
Tuổi: 17
C. Goode
Tuổi: 30
M. Ekpiteta
Tuổi: 30
C. Nelson
Tuổi: 32
J. Sanders
Tuổi: 26
G. Jones
Tuổi: 30
J. Mellish
Tuổi: 28
L. Offord
Tuổi: 26
J. Burke
Tuổi: 17
L. Maguire
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
35D. Barlaser
Tuổi: 28
R. Wintle
Tuổi: 28
C. Bramall
Tuổi: 29
B. Wiles
Tuổi: 26
A. Gilbey
Tuổi: 31
D. Crowley
Tuổi: 28
R. Barnett
Tuổi: 26
I. Fullah
Tuổi: 18
J. Matete
Tuổi: 24
E. Boateng
Tuổi: 18
Rian Silver
Tuổi: 18
D. Singh-Hurditt
Tuổi: 17
C. Waller
Tuổi: 20
S. Troso
Tuổi: 19
D. Barlaser
Tuổi: 28
R. Wintle
Tuổi: 28
C. Bramall
Tuổi: 29
K. Thompson-Sommers
Tuổi: 24
L. Kelly
Tuổi: 30
B. Wiles
Tuổi: 26
A. Gilbey
Tuổi: 31
D. Crowley
Tuổi: 28
A. Nemane
Tuổi: 28
J. Tomlinson
Tuổi: 25
C. Lemonheigh-Evans
Tuổi: 28
J. Matete
Tuổi: 24
C. Tripp
Tuổi: 19
W. Collar
Tuổi: 28
E. Boateng
Tuổi: 18
R. Domi
Tuổi: 19
Keon Lewis-Burgess
Tuổi: 18
Rian Silver
Tuổi: 18
D. Singh-Hurditt
Tuổi: 17
C. Waller
Tuổi: 20
S. Troso
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18S. Silvera
Tuổi: 25
N. Mendez-Laing
Tuổi: 33
S. Nombe
Tuổi: 27
C. Paterson
Tuổi: 31
A. Collins
Tuổi: 28
R. Hepburn-Murphy
Tuổi: 27
J. Perniskie
Tuổi: 17
Brooklyn Kazungu
Tuổi: 17
S. Silvera
Tuổi: 25
N. Mendez-Laing
Tuổi: 33
S. Nombe
Tuổi: 27
C. Paterson
Tuổi: 31
A. Collins
Tuổi: 28
S. Hogan
Tuổi: 33
R. Hepburn-Murphy
Tuổi: 27
J. Leko
Tuổi: 26
C. Medwynter
Tuổi: 18
Brooklyn Kazungu
Tuổi: 17