
AFC Wimbledon
- 2002
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 23.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AFC Wimbledon
AFC Wimbledon là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2002. AFC Wimbledon chơi các trận sân nhà tại The Cherry Red Records Stadium, sân vận động có sức chứa 9.300 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 23 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 3 bàn. AFC Wimbledon còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 65 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AFC Wimbledon — WiganDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 4 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -5 | 3 | |
| 18 | 3 | -1 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4N. Bishop
Tuổi: 26
J. McDonnell
Tuổi: 31
N. Bishop
Tuổi: 26
J. McDonnell
Tuổi: 31
HẬU VỆ
20R. Johnson
Tuổi: 29
I. Ogundere
Tuổi: 23
S. Seddon
Tuổi: 28
C. Maycock
Tuổi: 28
J. Lewis
Tuổi: 26
S. Sessegnon
Tuổi: 25
R. Horan
Tuổi: 18
Matija Jovanovic
R. Johnson
Tuổi: 29
I. Ogundere
Tuổi: 23
S. Seddon
Tuổi: 28
N. Asiimwe
Tuổi: 21
C. Maycock
Tuổi: 28
J. Lewis
Tuổi: 26
S. Sessegnon
Tuổi: 25
P. Bauer
Tuổi: 33
Brodi Hughes
Tuổi: 21
Leo Young
Tuổi: 20
R. Horan
Tuổi: 18
Matija Jovanovic
TIỀN VỆ
22O. Harrison
Tuổi: 18
Z. Nelson
Tuổi: 20
A. Smith
Tuổi: 26
J. Reeves
Tuổi: 32
M. Browne
Tuổi: 28
J. Tilley
Tuổi: 27
K. Jennings
Tuổi: 19
D. Sweeney
Tuổi: 31
Harry Hedges
Tuổi: 17
Delano McCoy-Splatt\t
Tuổi: 21
O. Harrison
Tuổi: 18
Z. Nelson
Tuổi: 20
S. Hutchinson
Tuổi: 36
A. Smith
Tuổi: 26
J. Reeves
Tuổi: 32
M. Browne
Tuổi: 28
J. Tilley
Tuổi: 27
K. Jennings
Tuổi: 19
O. Foyo
Tuổi: 21
D. Sweeney
Tuổi: 31
Harry Hedges
Tuổi: 17
Delano McCoy-Splatt\t
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
16M. Hippolyte
Tuổi: 31
A. Sasu
Tuổi: 20
A. Hackford
Tuổi: 21
R. Nkeng
Tuổi: 18
M. Stevens
Tuổi: 27
J. Stockley
Tuổi: 32
Junior Nkeng
Tuổi: 18
M. Hippolyte
Tuổi: 31
L. Stewart
Tuổi: 23
Omar Bugiel
Tuổi: 31
A. Sasu
Tuổi: 20
A. Hackford
Tuổi: 21
R. Nkeng
Tuổi: 18
M. Stevens
Tuổi: 27
Junior Nkeng
Tuổi: 18
Edward Leach
Tuổi: 18