
Bradford
- 1903
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bradford
Bradford là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1903. Bradford chơi các trận sân nhà tại University of Bradford Stadium, sân vận động có sức chứa 25.136 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Bradford còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 69 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bradford — Cambridge UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 4 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -5 | 3 | |
| 18 | 3 | -1 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5C. Dawson
Tuổi: 30
J. McCracken
Tuổi: 25
S. Walker
Tuổi: 34
J. Hilton
Tuổi: 26
J. McCracken
Tuổi: 25
HẬU VỆ
19R. Welch
Tuổi: 22
C. Connolly
Tuổi: 28
A. Baldwin
Tuổi: 28
J. Wright
Tuổi: 30
M. Pennington
Tuổi: 31
M. Gillesphey
Tuổi: 30
O. Hewitt
O. Lunn
Tuổi: 18
H. Ashby
Tuổi: 24
C. Connolly
Tuổi: 28
A. Baldwin
Tuổi: 28
J. Wright
Tuổi: 30
C. Tilt
Tuổi: 34
M. Pennington
Tuổi: 31
N. Byrne
Tuổi: 32
M. Gillesphey
Tuổi: 30
C. Kelly
Tuổi: 27
O. Hewitt
O. Lunn
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
19J. Neufville
Tuổi: 24
I. Touray
Tuổi: 31
N. Powell
Tuổi: 31
G. Lapslie
Tuổi: 28
A. Phillips
Tuổi: 27
H. Cartwright
Tuổi: 20
L. Gomes
L. Sibley
Tuổi: 24
J. Neufville
Tuổi: 24
J. Metcalfe
Tuổi: 21
M. Power
Tuổi: 32
I. Touray
Tuổi: 31
N. Powell
Tuổi: 31
L. Evans
Tuổi: 31
G. Lapslie
Tuổi: 28
A. Phillips
Tuổi: 27
J. White
Tuổi: 23
H. Cartwright
Tuổi: 20
L. Gomes
TIỀN ĐẠO
18K. Jackson
Tuổi: 31
Harry Ibbitson
Tuổi: 20
J. Beesley
Tuổi: 29
A. Sarcevic
Tuổi: 33
B. Pointon
Tuổi: 21
S. Humphrys
Tuổi: 28
W. Swan
Tuổi: 25
T. Wright
Tuổi: 24
K. Jackson
Tuổi: 31
Harry Ibbitson
Tuổi: 20
E. Wheatley
Tuổi: 19
J. Beesley
Tuổi: 29
A. Sarcevic
Tuổi: 33
B. Pointon
Tuổi: 21
S. Humphrys
Tuổi: 28
P. Mullin
Tuổi: 31
W. Swan
Tuổi: 25
T. Wright
Tuổi: 24