
Peterborough
- 1934
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Peterborough
Peterborough là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1934. Peterborough chơi các trận sân nhà tại Weston Homes Stadium, sân vận động có sức chứa 15.142 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Peterborough còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 84 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Peterborough — StevenageDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 4 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -5 | 3 | |
| 18 | 3 | -1 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Bass
Tuổi: 27
B. Smith
Tuổi: 20
C. Andeng Ndi
Tuổi: 22
A. Bass
Tuổi: 27
B. Smith
Tuổi: 20
C. Andeng Ndi
Tuổi: 22
HẬU VỆ
19J. Dornelly
Tuổi: 20
D. Okagbue
Tuổi: 21
H. Mills
Tuổi: 22
E. Weir
Tuổi: 23
G. Nevett
Tuổi: 19
L. Mendonca
Tuổi: 18
N. Freeman
Tuổi: 18
E. Chang
J. Dornelly
Tuổi: 20
T. Lees
Tuổi: 35
D. Okagbue
Tuổi: 21
H. Mills
Tuổi: 22
P. Kioso
Tuổi: 26
E. Weir
Tuổi: 23
J. Mendy
Tuổi: 29
G. Nevett
Tuổi: 19
L. Mendonca
Tuổi: 18
F. Claxton
Tuổi: 18
N. Freeman
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25Harrison Jones
Tuổi: 21
M. Garbett
Tuổi: 23
Joseph Andrews
Tuổi: 19
B. Khela
Tuổi: 20
B. Woods
Tuổi: 23
P. Sykut
Tuổi: 17
L. Kelly
Tuổi: 30
O. Edwards
Tuổi: 24
C. Johnston
Tuổi: 23
D. O'Brien-Brady
Tuổi: 21
T. O'Connor
Tuổi: 26
C. Conn-Clarke
Tuổi: 24
Harrison Jones
Tuổi: 21
M. Garbett
Tuổi: 23
Joseph Andrews
Tuổi: 19
A. Collins
Tuổi: 26
B. Khela
Tuổi: 20
B. Woods
Tuổi: 23
P. Sykut
Tuổi: 17
O. Edwards
Tuổi: 24
C. Johnston
Tuổi: 23
D. O'Brien-Brady
Tuổi: 21
T. O'Connor
Tuổi: 26
A. Odoh
Tuổi: 25
C. Conn-Clarke
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
13B. Shofowoke
Tuổi: 17
H. Leonard
Tuổi: 22
D. Frith
Tuổi: 23
D. Kamara
Tuổi: 20
Ethan Williams
Tuổi: 20
B. Shofowoke
Tuổi: 17
J. Morgan
Tuổi: 19
K. Lisbie
Tuổi: 22
H. Leonard
Tuổi: 22
C. Hayes
Tuổi: 22
D. Frith
Tuổi: 23
O. Aderoju
Tuổi: 21
D. Kamara
Tuổi: 20