
Notts County
- 1862
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Notts County
Notts County là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1862. Notts County chơi các trận sân nhà tại Meadow Lane, sân vận động có sức chứa 19.588 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Notts County còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 61 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Notts County — Burton AlbionDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Belshaw
Tuổi: 35
H. Griffiths
Tuổi: 20
K. Roos
Tuổi: 33
Milai Perott
Tuổi: 21
J. Belshaw
Tuổi: 35
H. Griffiths
Tuổi: 20
K. Roos
Tuổi: 33
HẬU VỆ
19L. Browne
Tuổi: 20
I. Samuels-Smith
Tuổi: 19
J. Bedeau
Tuổi: 26
J. Gibbons
Tuổi: 27
L. Macari
Tuổi: 23
L. Ness
Tuổi: 23
M. Baker
Tuổi: 22
M. Platt
Tuổi: 28
R. McDonald
Tuổi: 33
Elias Reaney
L. Browne
Tuổi: 20
J. Bedeau
Tuổi: 26
J. Gibbons
Tuổi: 27
L. Macari
Tuổi: 23
L. Ness
Tuổi: 23
M. Baker
Tuổi: 22
M. Platt
Tuổi: 28
R. McDonald
Tuổi: 33
Elias Reaney
TIỀN VỆ
27Ryley Reynolds
Tuổi: 20
Maziar Kouhyar
Tuổi: 28
O. Cooper
Tuổi: 26
M. H. Sanders
Tuổi: 26
M. Palmer
Tuổi: 30
J. Evans
Tuổi: 25
D. Campbell
Tuổi: 24
S. Robertson
Tuổi: 24
K. Muir
Tuổi: 16
D. Lipsiuc
Tuổi: 20
Ryley Reynolds
Tuổi: 20
Maziar Kouhyar
Tuổi: 28
J. Hinchy
Tuổi: 22
H. Tangen
Tuổi: 24
M. H. Sanders
Tuổi: 26
O. Norburn
Tuổi: 33
M. Palmer
Tuổi: 30
K. Bennetts
Tuổi: 26
J. Luker
Tuổi: 20
T. Hall
Tuổi: 20
J. Evans
Tuổi: 25
S. Robertson
Tuổi: 24
Daniel Adiefeh
Daniel Emmanuel
K. Muir
Tuổi: 16
Nikos Szczesny
D. Lipsiuc
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21B. Enoru
Tuổi: 23
L. Smyth
Tuổi: 21
J. Jones
Tuổi: 28
C. Grant
Tuổi: 24
L. Ndlovu
Tuổi: 31
E. Acquah
Tuổi: 25
N. Tsaroulla
Tuổi: 26
C. Roberts
Tuổi: 28
B. Enoru
Tuổi: 23
L. Smyth
Tuổi: 21
J. Jones
Tuổi: 28
C. Grant
Tuổi: 24
T. Iorpenda
Tuổi: 20
L. Ndlovu
Tuổi: 31
M. Dennis
Tuổi: 23
E. Acquah
Tuổi: 25
H. Iwunze
N. Tsaroulla
Tuổi: 26
A. Jatta
Tuổi: 26
C. Roberts
Tuổi: 28
C. Gill
Tuổi: 20