
Stockport County
- 1883
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stockport County
Stockport County là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1883. Stockport County chơi các trận sân nhà tại Edgeley Park, sân vận động có sức chứa 10.852 khán giả. Tại League One, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Stockport County còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 92 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wigan — Stockport CountyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League One — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8L. Ashby-Hammond
Tuổi: 24
Oliver Whatmuff
Tuổi: 18
L. Ashby-Hammond
Tuổi: 24
C. Addai
Tuổi: 28
B. Hinchliffe
Tuổi: 37
Max Cameron Metcalfe
Tuổi: 22
A. Wogan
Tuổi: 20
Oliver Whatmuff
Tuổi: 18
HẬU VỆ
21B. Hills
Tuổi: 21
E. Pye
Tuổi: 22
J. Dacres-Cogley
Tuổi: 29
E. O'Connell
Tuổi: 30
T. Wilson-Brown
Tuổi: 21
Kyron Silveria Gordon
Tuổi: 23
C. Connolly
Tuổi: 28
O. Dodgson
Tuổi: 22
Christy Grogan
Tuổi: 20
J. Hillary
B. Hills
Tuổi: 21
C. O'Keeffe
Tuổi: 27
J. Olowu
Tuổi: 26
E. Pye
Tuổi: 22
R. Watson
Tuổi: 2025
J. Williams-Lawless
Tuổi: 18
Nathaniel Mapengu
Tuổi: 18
J. Dacres-Cogley
Tuổi: 29
Roman Dixon
Tuổi: 20
E. O'Connell
Tuổi: 30
Kyron Silveria Gordon
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
32H. Wood
Tuổi: 23
L. Bate
Tuổi: 23
T. Edun
Tuổi: 27
C. Gardner
Tuổi: 18
O. Moxon
Tuổi: 27
O. Norwood
Tuổi: 34
B. Osborn
Tuổi: 31
J. Diamond
Tuổi: 25
J. Adigun
Tuổi: 21
R. Glover
Tuổi: 25
R. Rydel
Tuổi: 24
H. Wood
Tuổi: 23
J. Stokes
Tuổi: 21
A. Allen
Tuổi: 18
O. Bailey
Tuổi: 26
L. Bate
Tuổi: 23
C. Camps
Tuổi: 30
T. Edun
Tuổi: 27
C. Edwards
Tuổi: 18
C. Gardner
Tuổi: 18
S. Gardner
Tuổi: 17
J. Lewis
A. Mee
Tuổi: 19
O. Moxon
Tuổi: 27
O. Norwood
Tuổi: 34
T. Onyango
Tuổi: 22
B. Osborn
Tuổi: 31
J. Diamond
Tuổi: 25
J. Adigun
Tuổi: 21
R. Glover
Tuổi: 25
R. Rydel
Tuổi: 24
J. Okeke
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
18L. Fiorini
Tuổi: 23
B. Andresson
Tuổi: 20
M. Mothersille
Tuổi: 22
K. Wootton
Tuổi: 29
Adama Sidibeh
Tuổi: 27
M. Mandron
Tuổi: 31
L. Barry
Tuổi: 22
J. Fevrier
Tuổi: 22
Joe Astles
L. Fiorini
Tuổi: 23
B. Andresson
Tuổi: 20
B. Cina
Tuổi: 2025
M. Kouam
Tuổi: 2025
N. Lowe
Tuổi: 20
M. Mothersille
Tuổi: 22
K. Wootton
Tuổi: 29
I. Olaofe
Tuổi: 26
Adama Sidibeh
Tuổi: 27