
Fleetwood Town
- 1908
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fleetwood Town
Fleetwood Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1908. Fleetwood Town chơi các trận sân nhà tại Highbury Stadium, sân vận động có sức chứa 5.327 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Fleetwood Town còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 43 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Fleetwood Town — ShrewsburyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 0 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 4 | |
| 16 | 4 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -6 | 3 | |
| 23 | 4 | -3 | 2 | |
| 24 | 4 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Lynch
Tuổi: 32
O. Bellizia
Tuổi: 18
J. Pradic
Tuổi: 20
J. Lynch
Tuổi: 32
L. Hewitson
Tuổi: 21
O. Bellizia
Tuổi: 18
J. Pradic
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21Jake Thomas Batty
Tuổi: 20
R. Bennett
Tuổi: 22
C. Haughey
Tuổi: 18
F. Potter
Tuổi: 21
D. Andrew
Tuổi: 35
K. Hughes
Tuổi: 20
R. Cirino
Tuổi: 18
J. Dempsey
Tuổi: 20
Jake Thomas Batty
Tuổi: 20
R. Bennett
Tuổi: 22
C. Haughey
Tuổi: 18
F. Potter
Tuổi: 21
J. Powell
Tuổi: 20
J. Bolton
Tuổi: 31
D. Andrew
Tuổi: 35
H. Holgate
Tuổi: 25
Z. Medley
Tuổi: 25
K. Hughes
Tuổi: 20
R. Cirino
Tuổi: 18
J. Dempsey
Tuổi: 20
D. Hume
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
20H. Neal
Tuổi: 24
M. Helm
Tuổi: 24
C. McLean
Tuổi: 19
K. Thompson-Sommers
Tuổi: 24
S. Rooney
Tuổi: 29
L. Roberts
Tuổi: 18
D. Animasaun
H. Neal
Tuổi: 24
E. Ennis
Tuổi: 21
E. Bonds
Tuổi: 25
M. Helm
Tuổi: 24
M. Clark
Tuổi: 26
J. Davies
Tuổi: 27
C. McLean
Tuổi: 19
K. Thompson-Sommers
Tuổi: 24
S. Rooney
Tuổi: 29
M. Virtue-Thick
Tuổi: 28
G. Morrison
Tuổi: 20
L. Roberts
Tuổi: 18
T. Mullarkey
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
19A. Cannon
Tuổi: 29
W. Davies
Tuổi: 26
C. Evans
Tuổi: 37
R. Coughlan
Tuổi: 29
M. Lane
Tuổi: 19
L. McCann
Tuổi: 24
Joshua Thomas
Tuổi: 23
N. Sawkins
A. Cannon
Tuổi: 29
W. Davies
Tuổi: 26
C. Evans
Tuổi: 37
O. Devonport
Tuổi: 21
D. E. Osong
Tuổi: 21
R. Coughlan
Tuổi: 29
J. Norwood
Tuổi: 35
M. Lane
Tuổi: 19
L. McCann
Tuổi: 24
Joshua Thomas
Tuổi: 23
C. Costello
Tuổi: 23