
Exeter City
- 1904
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Exeter City
Exeter City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1904. Exeter City chơi các trận sân nhà tại St James Park, sân vận động có sức chứa 8.830 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 13 điểm sau 11 trận, gồm 3 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Exeter City còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 61 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Exeter City vs CreweDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +6 | 22 | |
| 2 | 9 | +10 | 21 | |
| 3 | 11 | +6 | 21 | |
| 4 | 10 | +6 | 16 | |
| 5 | 10 | +6 | 16 | |
| 6 | 11 | +3 | 16 | |
| 7 | 11 | +2 | 15 | |
| 8 | 11 | -3 | 15 | |
| 9 | 11 | -3 | 15 | |
| 10 | 11 | +1 | 14 | |
| 11 | 11 | +1 | 14 | |
| 12 | 11 | +1 | 14 | |
| 13 | 11 | -2 | 14 | |
| 14 | 11 | -5 | 14 | |
| 15 | 11 | 0 | 13 | |
| 16 | 11 | 0 | 13 | |
| 17 | 11 | -1 | 12 | |
| 18 | 11 | -5 | 12 | |
| 19 | 10 | -1 | 11 | |
| 20 | 10 | -3 | 11 | |
| 21 | 9 | -4 | 11 | |
| 22 | 9 | -1 | 10 | |
| 23 | 11 | -6 | 10 | |
| 24 | 9 | -8 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
5J. Bycroft
Tuổi: 24
F. Phillips
Tuổi: 19
J. Bycroft
Tuổi: 24
F. Phillips
Tuổi: 19
J. Whitworth
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20V. Harper
Tuổi: 25
L. Samuel
Tuổi: 19
E. James
Tuổi: 21
L. Woodhouse
Tuổi: 21
E. Turns
Tuổi: 23
L. Oakes
Tuổi: 18
J. Fitzwater
Tuổi: 28
J. Taylor
Tuổi: 20
L. Cayless
Tuổi: 18
L. Cartwright
Tuổi: 18
T. Alsop
Tuổi: 17
J. McMillan
Tuổi: 28
E. James
Tuổi: 21
P. Sweeney
Tuổi: 31
D. Andrew
Tuổi: 35
L. Woodhouse
Tuổi: 21
E. Turns
Tuổi: 23
L. Oakes
Tuổi: 18
J. Fitzwater
Tuổi: 28
L. Cayless
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
19G. Birch
Tuổi: 19
C. Cummins
Tuổi: 20
H. Kite
Tuổi: 25
Daniel Watts
Tuổi: 20
T. Perry
Tuổi: 24
R. Cole
Tuổi: 27
J. Doyle-Hayes
Tuổi: 26
George Birch
Tuổi: 19
G. Birch
Tuổi: 19
C. Cummins
Tuổi: 20
T. Perry
Tuổi: 24
E. Brierley
Tuổi: 22
R. Cole
Tuổi: 27
R. Rydel
Tuổi: 24
J. Yfeko
Tuổi: 22
A. Higgins
Tuổi: 20
T. Dean
Tuổi: 20
J. Doyle-Hayes
Tuổi: 26
J. Doyle-Hayes
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
21Ajay Matthews
Tuổi: 19
Ethan Sutherland
Tuổi: 19
A. Scully
Tuổi: 26
D. Rose
Tuổi: 32
J. Gordon
Tuổi: 31
J. Wareham
Tuổi: 22
S. Cox
Tuổi: 21
A. Oluwabori
Tuổi: 24
K. Wilson
Tuổi: 18
G. Edwards
Tuổi: 32
T. Tuterov
Tuổi: 20
J. Magennis
Tuổi: 35
J. Gordon
Tuổi: 31
I. Niskanen
Tuổi: 28
C. Mendes
Tuổi: 27
J. Wareham
Tuổi: 22
J. Aitchison
Tuổi: 25
S. Cox
Tuổi: 21
A. Oluwabori
Tuổi: 24
K. Wilson
Tuổi: 18
G. Edwards
Tuổi: 32