
Crewe
- 1877
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Crewe
Crewe là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1877. Crewe chơi các trận sân nhà tại Mornflake Stadium, sân vận động có sức chứa 10.153 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Crewe còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 71 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5I. Lawlor
Tuổi: 31
T. Booth
Tuổi: 21
L. Thomas
I. Lawlor
Tuổi: 31
T. Booth
Tuổi: 21
HẬU VỆ
16L. Billington
Tuổi: 21
M. Demetriou
Tuổi: 35
R. Hutchinson
Tuổi: 25
L. Offord
Tuổi: 26
S. Dancey
Tuổi: 18
P. Croker
Tuổi: 19
L. Billington
Tuổi: 21
J. Connolly
Tuổi: 24
M. Demetriou
Tuổi: 35
R. Hutchinson
Tuổi: 25
A. Pond
Tuổi: 21
C. Finney
Tuổi: 22
L. Offord
Tuổi: 26
S. Dancey
Tuổi: 18
P. Croker
Tuổi: 19
Isaac Irwin
TIỀN VỆ
25J. Gibson
Tuổi: 27
M. Holicek
Tuổi: 20
J. March
Tuổi: 28
L. Moore
Tuổi: 20
C. Thomas
Tuổi: 32
O. Taylor
O. Lunt
Tuổi: 21
J. White
Tuổi: 23
D. Rankine
Tuổi: 23
J. Tabiner
Tuổi: 22
J. Gibson
Tuổi: 27
J. Powell
Tuổi: 31
M. H. Sanders
Tuổi: 26
T. O'Reilly
Tuổi: 22
M. Holicek
Tuổi: 20
J. March
Tuổi: 28
L. Moore
Tuổi: 20
C. Thomas
Tuổi: 32
O. Taylor
O. Lunt
Tuổi: 21
J. White
Tuổi: 23
D. Rankine
Tuổi: 23
O. Armstrong
Iago Scott-Abel
J. Tabiner
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
15C. Agius
Tuổi: 20
A. Thibaut
Tuổi: 21
J. Lankester
Tuổi: 25
Patrick Mlynarski
Tuổi: 17
E. Tezgel
Tuổi: 20
O. Bogle
Tuổi: 32
S. Tracey
Tuổi: 27
C. Agius
Tuổi: 20
A. Thibaut
Tuổi: 21
J. Lankester
Tuổi: 25
L. Moult
Tuổi: 33
J. Hodkin
Tuổi: 2025
Patrick Mlynarski
Tuổi: 17
Lucas Swann
F. Roberts
Tuổi: 19