
Bristol Rovers
- 1883
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bristol Rovers
Bristol Rovers là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1883. Bristol Rovers chơi các trận sân nhà tại Memorial Stadium, sân vận động có sức chứa 11.916 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Bristol Rovers còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 57 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bristol Rovers — ColchesterDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4B. Young
Tuổi: 23
Charlie Binns
Tuổi: 20
L. Southwood
Tuổi: 28
B. Young
Tuổi: 23
HẬU VỆ
18B. Purrington
Tuổi: 29
K. Balmer
Tuổi: 25
A. Kilgour
Tuổi: 27
R. Harbottle
Tuổi: 25
C. Mola
Tuổi: 24
T. James
Tuổi: 29
C. Kelly
Tuổi: 27
T. Moore
Tuổi: 28
B. Purrington
Tuổi: 29
K. Balmer
Tuổi: 25
A. Kilgour
Tuổi: 27
R. Harbottle
Tuổi: 25
T. Lockyer
Tuổi: 31
C. Mola
Tuổi: 24
T. James
Tuổi: 29
C. Kelly
Tuổi: 27
T. Moore
Tuổi: 28
Will Turner
TIỀN VỆ
24O. Dewsbury
Tuổi: 17
R. Howley
Tuổi: 22
R. Smallwood
Tuổi: 35
T. Leigh
Tuổi: 25
J. Sparkes
Tuổi: 25
R. De Havilland
Tuổi: 24
K. Gough
Tuổi: 19
M. Southam-Hales
Tuổi: 29
R. Russell-Denny
Tuổi: 19
O. Dewsbury
Tuổi: 17
R. Howley
Tuổi: 22
I. Hutchinson
Tuổi: 25
J. Senior
Tuổi: 26
R. Smallwood
Tuổi: 35
T. Leigh
Tuổi: 25
J. Sparkes
Tuổi: 25
R. De Havilland
Tuổi: 24
L. Thomas
Tuổi: 26
K. Thompson-Sommers
Tuổi: 24
J. McEachran
Tuổi: 32
Henry De-Long
T. English
Tuổi: 18
K. Hill
M. Southam-Hales
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
19M. Rijks
Tuổi: 22
B. Kamwa
Tuổi: 25
S. Forde
Tuổi: 21
E. Harrison
Tuổi: 31
J. Quigley
Tuổi: 29
F. Cavegn
Tuổi: 23
J. Aitchison
Tuổi: 25
P. Omochere
Tuổi: 25
Y. Akhamrich
Tuổi: 20
M. Rijks
Tuổi: 22
B. Kamwa
Tuổi: 25
S. Forde
Tuổi: 21
E. Harrison
Tuổi: 31
J. Quigley
Tuổi: 29
F. Cavegn
Tuổi: 23
J. Aitchison
Tuổi: 25
P. Omochere
Tuổi: 25
C. Morton
Tuổi: 25
Excel Iwhiwhu