
Colchester
- 1937
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Colchester
Colchester là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1937. Colchester chơi các trận sân nhà tại JobServe Community Stadium, sân vận động có sức chứa 10.083 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Colchester còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 45 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bristol Rovers — ColchesterDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6T. Lo-Tutala
Tuổi: 22
T. Smith
Tuổi: 23
H. Chamberlain
Tuổi: 19
M. Macey
Tuổi: 31
T. Smith
Tuổi: 23
H. Chamberlain
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22K. Vincent-Young
Tuổi: 29
J. Leake
Tuổi: 22
S. Raggett
Tuổi: 31
R. Hunt
Tuổi: 30
J. Tucker
Tuổi: 26
F. Terry
Tuổi: 21
E. Iandolo
Tuổi: 28
S. Kuffour
Tuổi: 22
S. Kuffour
Tuổi: 22
K. Vincent-Young
Tuổi: 29
J. Leake
Tuổi: 22
S. Raggett
Tuổi: 31
R. Hunt
Tuổi: 30
T. Flanagan
Tuổi: 34
J. Tucker
Tuổi: 26
F. Terry
Tuổi: 21
F. Back
Tuổi: 23
H. Araujo
Tuổi: 21
J. Baldwin
Tuổi: 32
E. Iandolo
Tuổi: 28
S. Kuffour
Tuổi: 22
S. Kuffour
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25H. Anderson
Tuổi: 28
J. Payne
Tuổi: 31
T. Bishop
Tuổi: 29
K. Lisbie
Tuổi: 19
P. Digby
Tuổi: 30
R. Harvey
Tuổi: 18
M. Oni
Tuổi: 19
M. Jollife
Tuổi: 20
Lennox Emery
Tuổi: 17
A. Faux
Tuổi: 18
R. Akachukwu
Tuổi: 19
F. Barbrook
Tuổi: 21
A. Read
Tuổi: 26
H. Anderson
Tuổi: 28
D. Gape
Tuổi: 31
O. Edwards
Tuổi: 24
J. Payne
Tuổi: 31
T. Bishop
Tuổi: 29
K. Lisbie
Tuổi: 19
P. Digby
Tuổi: 30
R. Harvey
Tuổi: 18
M. Oni
Tuổi: 19
M. Jollife
Tuổi: 20
Lennox Emery
Tuổi: 17
A. Faux
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16B. Ihionvien
Tuổi: 22
S. Tovide
Tuổi: 21
J. Williams
Tuổi: 21
O. Thorn
Tuổi: 21
K. Connolly
Tuổi: 20
L. Chiwome
Tuổi: 19
B. Ihionvien
Tuổi: 22
K. Lisbie
Tuổi: 21
S. Tovide
Tuổi: 21
W. Goodwin
Tuổi: 23
J. Williams
Tuổi: 21
M. Mbick
Tuổi: 19
J. Gordon
Tuổi: 22
A. Akande
Tuổi: 22
K. Connolly
Tuổi: 20
L. Chiwome
Tuổi: 19