
Newport County
- 1989
- Thành lập
- 56
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Newport County
Newport County là câu lạc bộ bóng đá của Wales, được thành lập vào năm 1989. Newport County chơi các trận sân nhà tại Rodney Parade, sân vận động có sức chứa 11.676 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Newport County còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 55 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 56 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Salford City — Newport CountyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4J. Wright
Tuổi: 26
S. MacDonald
Tuổi: 29
J. Wright
Tuổi: 26
S. MacDonald
Tuổi: 29
HẬU VỆ
19D. Sassi
Tuổi: 22
L. Jenkins
Tuổi: 24
C. Brennan
Tuổi: 25
T. Davies
Tuổi: 22
K. Cameron
Tuổi: 28
C. Norman
Tuổi: 30
Alfie Merritt
Tuổi: 17
H. Halpin
D. Sassi
Tuổi: 22
L. Jenkins
Tuổi: 24
R. Delaney
Tuổi: 29
M. Baker
Tuổi: 22
C. Brennan
Tuổi: 25
T. Davies
Tuổi: 22
A. Driscoll-Glennon
Tuổi: 26
K. Cameron
Tuổi: 28
L. Shephard
Tuổi: 31
C. Norman
Tuổi: 30
J. Warner
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
19J. Thomas
Tuổi: 23
C. Evans
Tuổi: 24
H. Biggins
Tuổi: 29
M. Smith
Tuổi: 26
G. Garner
Tuổi: 27
K. Patten
Tuổi: 24
Harrison Pugh
Tuổi: 18
K. Evans
Tuổi: 24
Shaquille Gwengwe
J. Thomas
Tuổi: 23
C. Evans
Tuổi: 24
H. Biggins
Tuổi: 29
S. Sprangler
Tuổi: 30
B. Lloyd
Tuổi: 20
M. Smith
Tuổi: 26
G. Garner
Tuổi: 27
Myles McKenzie
Harrison Pugh
Tuổi: 18
K. Evans
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
14J. Crole
Tuổi: 21
C. Jarvis
Tuổi: 24
Y. Bamba
Tuổi: 26
C. Doidge
Tuổi: 33
T. Nyakuhwa
Tuổi: 20
L. Jamieson
Tuổi: 23
J. Crole
Tuổi: 21
N. Opoku
Tuổi: 24
B. Kamwa
Tuổi: 25
M. Spellman
Tuổi: 23
C. Jarvis
Tuổi: 24
C. Baker-Richardson
Tuổi: 30
Y. Bamba
Tuổi: 26
C. Doidge
Tuổi: 33