
Northampton
- 1897
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Northampton
Northampton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1897. Northampton chơi các trận sân nhà tại Sixfields Stadium, sân vận động có sức chứa 7.798 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 2 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Northampton còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 60 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Northampton — Crawley TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Fitzsimons
Tuổi: 31
Z. Jeacock
Tuổi: 24
L. Burge
Tuổi: 32
R. Fitzsimons
Tuổi: 31
Z. Jeacock
Tuổi: 24
T. Avery
Tuổi: 19
J. Dadge
Tuổi: 21
HẬU VỆ
23J. Donacien
Tuổi: 32
J. Burroughs
Tuổi: 24
E. Moore
Tuổi: 28
J. Guthrie
Tuổi: 33
M. Dyche
Tuổi: 22
J. Maxwell
Tuổi: 24
C. McCarthy
Tuổi: 27
J. Wormleighton
Tuổi: 22
J. Willis
Tuổi: 31
B. Hammond
Tuổi: 21
J. Donacien
Tuổi: 32
J. Burroughs
Tuổi: 24
E. Moore
Tuổi: 28
J. Guthrie
Tuổi: 33
N. Guinness-Walker
Tuổi: 26
K. McAdam
Tuổi: 21
M. Dyche
Tuổi: 22
J. Maxwell
Tuổi: 24
M. Forbes
Tuổi: 21
C. McCarthy
Tuổi: 27
J. Wormleighton
Tuổi: 22
J. Willis
Tuổi: 31
Joziah Barnett
TIỀN VỆ
20L. Evans
Tuổi: 31
S. Hoskins
Tuổi: 32
M. Jacobs
Tuổi: 34
T. Fornah
Tuổi: 26
J. Perkins
Tuổi: 22
C. Lemonheigh-Evans
Tuổi: 28
E. List
Tuổi: 28
L. Briggs
Tuổi: 20
George Daldy
S. Hoskins
Tuổi: 32
C. McGeehan
Tuổi: 30
T. Taylor
Tuổi: 24
D. Campbell
Tuổi: 24
M. Jacobs
Tuổi: 34
T. Fornah
Tuổi: 26
J. Perkins
Tuổi: 22
C. Lemonheigh-Evans
Tuổi: 28
E. List
Tuổi: 28
L. Briggs
Tuổi: 20
George Daldy
TIỀN ĐẠO
16J. Vale
Tuổi: 24
T. Eaves
Tuổi: 33
K. Swyer
Tuổi: 23
K. Edwards
Tuổi: 27
H. Saunders
Tuổi: 28
Matthew Warhurst
Tuổi: 19
N. Dobson
Tuổi: 19
J. Evans
Tuổi: 17
J. Vale
Tuổi: 24
T. Eaves
Tuổi: 33
K. Swyer
Tuổi: 23
K. Edwards
Tuổi: 27
O. Evans
Tuổi: 17
H. Saunders
Tuổi: 28
Matthew Warhurst
Tuổi: 19
N. Dobson
Tuổi: 19