
Shrewsbury
- 1886
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Shrewsbury
Shrewsbury là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1886. Shrewsbury chơi các trận sân nhà tại The Croud Meadow, sân vận động có sức chứa 9.875 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Shrewsbury còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 48 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rochdale — ShrewsburyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Proctor
Tuổi: 19
W. Brook
Tuổi: 22
M. Cox
Tuổi: 22
S. Proctor
Tuổi: 19
W. Brook
Tuổi: 22
Tom Hill
Tuổi: 16
HẬU VỆ
18B. Pendleton
Tuổi: 19
S. Stubbs
Tuổi: 27
W. Boyle
Tuổi: 30
J. Ruffels
Tuổi: 32
T. Anderson
Tuổi: 32
M. Benning
Tuổi: 32
I. Lee
Tuổi: 21
L. Hoole
Tuổi: 23
I. England
Tuổi: 2025
B. Pendleton
Tuổi: 19
S. Stubbs
Tuổi: 27
W. Boyle
Tuổi: 30
J. Ruffels
Tuổi: 32
T. Anderson
Tuổi: 32
M. Benning
Tuổi: 32
I. Lee
Tuổi: 21
L. Hoole
Tuổi: 23
I. England
Tuổi: 2025
TIỀN VỆ
21J. Price
Tuổi: 32
A. Jude-Boyd
Tuổi: 22
W. Gray
Tuổi: 17
K. Berkoe
Tuổi: 24
T. Sang
Tuổi: 26
S. Clucas
Tuổi: 35
J. Turner-Cooke
Tuổi: 22
J. Price
Tuổi: 32
A. Jude-Boyd
Tuổi: 22
I. Kabia
Tuổi: 20
T. Perry
Tuổi: 24
W. Gray
Tuổi: 17
K. Berkoe
Tuổi: 24
N. Freeman
Tuổi: 30
T. McDermott
Tuổi: 20
H. Biggins
Tuổi: 29
T. Sang
Tuổi: 26
S. Clucas
Tuổi: 35
T. Ojinnaka
Tuổi: 20
J. Loughran
Tuổi: 19
J. Turner-Cooke
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17J. Gbode
Tuổi: 20
J. Davison
Tuổi: 26
J. Marquis
Tuổi: 33
A. Scully
Tuổi: 26
G. Lloyd
Tuổi: 25
I. Fletcher
Tuổi: 23
H. Aiston
Tuổi: 15
J. Gbode
Tuổi: 20
J. Davison
Tuổi: 26
I. Morgan
Tuổi: 19
B. Ihionvien
Tuổi: 22
J. Marquis
Tuổi: 33
A. Scully
Tuổi: 26
G. Lloyd
Tuổi: 25
I. Fletcher
Tuổi: 23
T. Samuel-Ogunsuyi
Tuổi: 19
H. Aiston
Tuổi: 15