
Rotherham
- 1870
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rotherham
Rotherham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1870. Rotherham chơi các trận sân nhà tại AESSEAL New York Stadium, sân vận động có sức chứa 12.021 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Rotherham còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 27 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tranmere — RotherhamDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Eyestone
Tuổi: 19
T. Cann
Tuổi: 25
B. Childs
Tuổi: 17
T. Cann
Tuổi: 25
B. Childs
Tuổi: 17
C. Dawson
Tuổi: 30
HẬU VỆ
23A. Martha
Tuổi: 22
L. Agbaire
Tuổi: 20
R. James
Tuổi: 32
J. Rafferty
Tuổi: 32
D. Hall
Tuổi: 24
H. Duncan
Tuổi: 17
E. Adegboyega
Tuổi: 22
M. Kaleta
Tuổi: 21
J. Buyabu
Tuổi: 22
Sonny Aljofree
Tuổi: 21
K. Ngwenya
Tuổi: 23
E. Otoo
Tuổi: 23
A. Martha
Tuổi: 22
L. Sousa
Tuổi: 20
L. Agbaire
Tuổi: 20
Z. Jules
Tuổi: 28
R. James
Tuổi: 32
J. Rafferty
Tuổi: 32
D. Hall
Tuổi: 24
H. Duncan
Tuổi: 17
E. Adegboyega
Tuổi: 22
M. Kaleta
Tuổi: 21
J. Buyabu
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29L. Kelly
Tuổi: 35
J. Benson
Tuổi: 26
C. Lee
Tuổi: 19
J. Jellis
Tuổi: 24
A. Nemane
Tuổi: 28
B. Cover
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 19
K. Spence
Tuổi: 24
H. Douglas
Tuổi: 20
O. Ashley
Tuổi: 25
L. Clarke
J. Baptiste
Tuổi: 22
L. Kelly
Tuổi: 35
D. Gore
Tuổi: 21
J. Benson
Tuổi: 26
C. Lee
Tuổi: 19
J. Jellis
Tuổi: 24
A. Nemane
Tuổi: 28
J. Powell
Tuổi: 27
B. Cover
Tuổi: 22
J. Clarke
Tuổi: 19
K. Spence
Tuổi: 24
S. McWilliams
Tuổi: 27
D. Yearwood
Tuổi: 25
H. Douglas
Tuổi: 20
O. Ashley
Tuổi: 25
Kane Richardson
Tuổi: 18
M. Truswell
Tuổi: 18
L. Clarke
TIỀN ĐẠO
15T. Bradshaw
Tuổi: 33
P. Mullin
Tuổi: 31
F. Tavares
Tuổi: 24
D. Gardner
Tuổi: 17
H. Gray
Tuổi: 17
Gabriele Biancheri
Tuổi: 19
P. Mullin
Tuổi: 31
S. Nombe
Tuổi: 27
D. Watmore
Tuổi: 31
J. Hugill
Tuổi: 33
F. Tavares
Tuổi: 24
D. Gardner
Tuổi: 17
J. Holmes
Tuổi: 24
J. Ayres
Tuổi: 20
Ben Hatton
Tuổi: 20