
Rochdale
- 1907
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rochdale
Rochdale là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1907. Rochdale chơi các trận sân nhà tại Crown Oil Arena, sân vận động có sức chứa 10.249 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 14 điểm sau 11 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Rochdale còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 62 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rochdale vs Accrington STDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +6 | 22 | |
| 2 | 9 | +10 | 21 | |
| 3 | 11 | +6 | 21 | |
| 4 | 10 | +6 | 16 | |
| 5 | 10 | +6 | 16 | |
| 6 | 11 | +3 | 16 | |
| 7 | 11 | +2 | 15 | |
| 8 | 11 | -3 | 15 | |
| 9 | 11 | -3 | 15 | |
| 10 | 11 | +1 | 14 | |
| 11 | 11 | +1 | 14 | |
| 12 | 11 | +1 | 14 | |
| 13 | 11 | -2 | 14 | |
| 14 | 11 | -5 | 14 | |
| 15 | 11 | 0 | 13 | |
| 16 | 11 | 0 | 13 | |
| 17 | 11 | -1 | 12 | |
| 18 | 11 | -5 | 12 | |
| 19 | 10 | -1 | 11 | |
| 20 | 10 | -3 | 11 | |
| 21 | 9 | -4 | 11 | |
| 22 | 9 | -1 | 10 | |
| 23 | 11 | -6 | 10 | |
| 24 | 9 | -8 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Nils Ramming
Tuổi: 18
S. Waller
Tuổi: 22
Sam Waller
Tuổi: 22
J. Spaven
Tuổi: 19
Nils Ramming
Tuổi: 18
Oliver Whatmuff
Tuổi: 18
S. Waller
Tuổi: 22
J. Lillis
Tuổi: 38
T. Myles
Tuổi: 20
J. Spaven
Tuổi: 19
HẬU VỆ
26C. Tasker
Tuổi: 19
A. Flint
Tuổi: 36
S. Sherring
Tuổi: 25
E. Francis
Tuổi: 26
B. Bilongo
Tuổi: 24
L. Maguire
Tuổi: 28
O. Adebayo-Rowling
Tuổi: 29
S. Beckwith
Tuổi: 24
E. Ebanks-Landell
Tuổi: 33
D. Moss
Tuổi: 25
Kaiden Wilson
Tuổi: 20
T. Bradley
A. Baptiste
Tuổi: 19
S. Sherring
Tuổi: 25
E. Francis
Tuổi: 26
B. Bilongo
Tuổi: 24
L. Maguire
Tuổi: 28
O. Adebayo-Rowling
Tuổi: 29
S. Beckwith
Tuổi: 24
E. Ebanks-Landell
Tuổi: 33
Kyron Silveria Gordon
Tuổi: 23
B. Hosannah
Tuổi: 26
D. Moss
Tuổi: 25
D. Tutonda
Tuổi: 30
Kaiden Wilson
Tuổi: 20
T. Bradley
TIỀN VỆ
24C. Edwards
Tuổi: 18
Kane Taylor
Tuổi: 20
G. Middleton
Tuổi: 25
L. Hannant
Tuổi: 32
R. East
Tuổi: 27
H. Gilmour
Tuổi: 27
C. Pettit
Tuổi: 23
W. Jenkins
Tuổi: 23
Babajide Adeeko
Tuổi: 22
R. Leonard
Callum Perry
Tuổi: 20
C. Edwards
Tuổi: 18
T. Allarakhia
Tuổi: 28
L. Hannant
Tuổi: 32
A. Barlow
Tuổi: 25
J. Burger
Tuổi: 21
Matthew Done
Tuổi: 34
R. East
Tuổi: 27
H. Gilmour
Tuổi: 27
Jack Griffiths
Tuổi: 20
A. Gomez Mancini
Tuổi: 24
C. Pettit
Tuổi: 23
J. Pritchard
Tuổi: 29
W. Jenkins
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
16Z. Silcott-Duberry
Tuổi: 20
C. Hayes
Tuổi: 22
D. Brown
Tuổi: 20
J. Smith
Tuổi: 28
E. Dieseruvwe
Tuổi: 30
I. Henderson
Tuổi: 41
D. Rodney
Tuổi: 27
Z. Silcott-Duberry
Tuổi: 20
M. Duku
Tuổi: 33
C. Hayes
Tuổi: 22
J. Gordon
Tuổi: 22
E. Dieseruvwe
Tuổi: 30
I. Henderson
Tuổi: 41
C. McBride
Tuổi: 24
D. Rodney
Tuổi: 27
T. Smith
Tuổi: 27