
Tranmere
- 1884
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tranmere
Tranmere là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1884. Tranmere chơi các trận sân nhà tại Prenton Park, sân vận động có sức chứa 16.567 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Tranmere còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 57 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Newport County — TranmereDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Marosi
Tuổi: 32
J. Murphy
Tuổi: 44
H. Male
Tuổi: 25
M. Marosi
Tuổi: 32
J. Barrett
Tuổi: 23
J. Murphy
Tuổi: 44
H. Male
Tuổi: 25
HẬU VỆ
19W. Vaulks
Tuổi: 32
L. O'Connor
Tuổi: 25
N. Smith
Tuổi: 29
J. Slater
Tuổi: 21
B. Faulkner
Tuổi: 21
J. Turnbull
Tuổi: 31
J. McEvilly
Tuổi: 19
L. O'Connor
Tuổi: 25
N. Smith
Tuổi: 29
W. Tamen
Tuổi: 19
A. McGowan
Tuổi: 29
E. Bristow
Tuổi: 24
J. Slater
Tuổi: 21
B. Faulkner
Tuổi: 21
S. Negru
Tuổi: 23
C. Norman
Tuổi: 30
M. Dickov
Tuổi: 23
J. Turnbull
Tuổi: 31
J. McEvilly
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28T. Ince
Tuổi: 33
Charlie Veevers
Tuổi: 20
S. Finley
Tuổi: 33
P. Brough
Tuổi: 29
R. Watson
Tuổi: 32
C. Whitaker
Tuổi: 22
J. Plant
Tuổi: 21
J. Davies
Tuổi: 27
J. Senior
Tuổi: 26
L. Warrington
Tuổi: 23
T. Conlon
Tuổi: 29
O. Scott
Tuổi: 25
T. Ince
Tuổi: 33
Charlie Veevers
Tuổi: 20
K. Woolery
Tuổi: 30
N. Kenneh
Tuổi: 22
J. Joseph
Tuổi: 19
S. Finley
Tuổi: 33
P. Brough
Tuổi: 29
R. Watson
Tuổi: 32
C. Whitaker
Tuổi: 22
J. Plant
Tuổi: 21
J. Davies
Tuổi: 27
J. Senior
Tuổi: 26
J. Lowe
Tuổi: 34
L. Warrington
Tuổi: 23
T. Conlon
Tuổi: 29
O. Scott
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
16C. Baker-Richardson
Tuổi: 30
J. Ironside
Tuổi: 32
Z. Okoro
Tuổi: 18
S. Mann
Tuổi: 18
D. Jones
Tuổi: 20
J. Davison
Tuổi: 26
O. Patrick
Tuổi: 29
Z. Obiero
Tuổi: 20
K. Dennis
Tuổi: 35
C. Baker-Richardson
Tuổi: 30
S. Solomon
Tuổi: 24
B. Blacker
Tuổi: 19
J. Ironside
Tuổi: 32
C. Jennings
Tuổi: 34
Z. Okoro
Tuổi: 18
S. Mann
Tuổi: 18