Rotherham vs Fleetwood Town — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rotherham tiếp đón Fleetwood Town trên sân Aesseal New York Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Rotherham đang đứng thứ 13 với 5 điểm, trong khi Fleetwood Town xếp thứ 12 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rotherham thắng 3 trận, Fleetwood Town thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Rotherham
Fleetwood Town
Rotherham
Fleetwood Town
Xu hướng trận đấu
Rotherham — 5 trận sân nhà gần nhất
- Rotherham1 - 1ReadingLeague OneRegular Season - 45HT 1-0
- Rotherham0 - 2LutonLeague OneRegular Season - 40HT 0-2
- Rotherham1 - 3BarnsleyLeague OneRegular Season - 43HT 0-1
- Rotherham0 - 0StevenageLeague OneRegular Season - 41HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Fleetwood Town2 - 1RotherhamLeague Cup2nd RoundHT 2-1
- 2022/23
- Rotherham2 - 0Fleetwood TownFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- Fleetwood Town0 - 2RotherhamFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-1
- 2021/22
- Fleetwood Town1 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 28HT 0-0
- Rotherham2 - 4Fleetwood TownLeague OneRegular Season - 7HT 2-1
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 0 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 4 | |
| 16 | 4 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -6 | 3 | |
| 23 | 4 | -3 | 2 | |
| 24 | 4 | -4 | 2 |
10530

