
Salford City
- -
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Salford City
Salford City là câu lạc bộ bóng đá của England. Salford City chơi các trận sân nhà tại The Peninsula Stadium, sân vận động có sức chứa 5.100 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 25 điểm sau 12 trận, gồm 8 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 19 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Salford City còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 51 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Walsall vs Salford CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +7 | 25 | |
| 2 | 10 | +8 | 21 | |
| 3 | 12 | +4 | 21 | |
| 4 | 11 | +9 | 19 | |
| 5 | 12 | -1 | 18 | |
| 6 | 11 | +6 | 17 | |
| 7 | 12 | +3 | 17 | |
| 8 | 12 | -4 | 17 | |
| 9 | 12 | +2 | 16 | |
| 10 | 12 | +2 | 16 | |
| 11 | 12 | +1 | 15 | |
| 12 | 12 | +1 | 15 | |
| 13 | 12 | 0 | 15 | |
| 14 | 12 | -2 | 15 | |
| 15 | 12 | -3 | 15 | |
| 16 | 12 | -4 | 15 | |
| 17 | 12 | 0 | 14 | |
| 18 | 12 | -1 | 14 | |
| 19 | 11 | -3 | 12 | |
| 20 | 10 | -4 | 12 | |
| 21 | 11 | -4 | 11 | |
| 22 | 12 | -6 | 11 | |
| 23 | 10 | -2 | 10 | |
| 24 | 10 | -9 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9W. Norris
Tuổi: 32
S. Long
Tuổi: 23
L. Burge
Tuổi: 32
T. Myles
Tuổi: 20
M. Young
Tuổi: 19
W. Norris
Tuổi: 32
M. Howard
Tuổi: 39
S. Long
Tuổi: 23
M. Chapman
Tuổi: 23
HẬU VỆ
24T. Allen
Tuổi: 25
N. Asiimwe
Tuổi: 21
A. Oluwo
Tuổi: 26
B. Cooper
Tuổi: 25
L. Garbutt
Tuổi: 32
W. Aimson
Tuổi: 31
O. Turton
Tuổi: 33
Z. Awe
Tuổi: 21
D. Scarr
Tuổi: 31
K. Cesay
Tuổi: 23
H. Carson
Tuổi: 19
A. Dorrington
Tuổi: 20
H. Mnoga
Tuổi: 23
A. Oluwo
Tuổi: 26
B. Cooper
Tuổi: 25
L. Garbutt
Tuổi: 32
W. Aimson
Tuổi: 31
O. Turton
Tuổi: 33
Z. Awe
Tuổi: 21
K. Cesay
Tuổi: 23
L. Ayina
Tuổi: 22
J. Curran-Nichols
Tuổi: 21
T. Edwards
Tuổi: 26
Jacob Lara
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
31B. Sarpong-Wiredu
Tuổi: 26
L. Molyneux
Tuổi: 27
J. Grant
Tuổi: 31
R. Longelo-Mbule
Tuổi: 26
M. Butcher
Tuổi: 28
J. Austerfield
Tuổi: 24
R. Graydon
Tuổi: 26
E. Bonds
Tuổi: 25
J. Powell
Tuổi: 27
K. N'Mai
Tuổi: 21
K. Malcolm
Tuổi: 18
A. Odoh
Tuổi: 25
Frankie McMahon-Brown
Tuổi: 18
P. Mariani
L. Molyneux
Tuổi: 27
J. Grant
Tuổi: 31
R. Longelo-Mbule
Tuổi: 26
M. Butcher
Tuổi: 28
J. Austerfield
Tuổi: 24
R. Graydon
Tuổi: 26
E. Bonds
Tuổi: 25
J. Powell
Tuổi: 27
K. N'Mai
Tuổi: 21
O. Ashley
Tuổi: 25
D. Chesters
Tuổi: 23
K. Malcolm
Tuổi: 18
B. Padovani
Tuổi: 2025
A. Odoh
Tuổi: 25
Alfie Bairstow
Tuổi: 2025
A. Henderson
Tuổi: 21
M. Heys
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
13M. Langstaff
Tuổi: 28
D. Udoh
Tuổi: 29
B. Woodburn
Tuổi: 26
J. Bird
Tuổi: 24
M. Langstaff
Tuổi: 28
D. Udoh
Tuổi: 29
F. Borini
Tuổi: 34
C. Stockton
Tuổi: 31
P. Ehibhatiomhan
Tuổi: 20
K. Harris
Tuổi: 32
N. Siri
Tuổi: 21
B. Woodburn
Tuổi: 26
J. Bird
Tuổi: 24